THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn 19/5 Đi Thôn Bù K'roai (đh.06), Xã Phú Nghĩa, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn 19/5 Đi Thôn Bù K'roai (đh.06), Xã Phú Nghĩa, Đồng Nai năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 20.000.000 đến 630.000.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06)
Xã Phú Nghĩa
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 99Giáp đường ĐT 760
80 triệu/m²
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06)
Xã Phú Nghĩa
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 99Giáp đường ĐT 760
56 triệu/m²
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06)
Xã Phú Nghĩa
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 99Giáp đường ĐT 760
20 triệu/m²
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06)
Xã Phú Nghĩa
ODT
Đất ở
Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 99Giáp đường ĐT 760
630 triệu/m²
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06)
Xã Phú Nghĩa
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 99Giáp đường ĐT 760
380 triệu/m²
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06)
Xã Phú Nghĩa
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 99Giáp đường ĐT 760
440 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Thôn 19/5 Đi Thôn Bù K'roai (đh.06) năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn 19/5 Đi Thôn Bù K'roai (đh.06), Xã Phú Nghĩa, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 20.000.000 đến 630.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.