Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Thôn 1 Xã Phú Văn (cũ), Xã Phú Nghĩa, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
14 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Xã Phú Nghĩa | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã tư quốc tếHết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84) | 60 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Xã Phú Nghĩa | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã tư quốc tếHết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84) | 42 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Xã Phú Nghĩa | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã tư quốc tếHết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84) | 20 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Xã Phú Nghĩa | ODTĐất ở | Ngã tư quốc tếHết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84) | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Xã Phú Nghĩa | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Ngã tư quốc tếHết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84) | 20 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Xã Phú Nghĩa | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã tư quốc tếHết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84) | 650 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Xã Phú Nghĩa | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã tư quốc tếHết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84) | 760 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Xã Phú Nghĩa | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108)Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108) | 60 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Xã Phú Nghĩa | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108)Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108) | 42 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Xã Phú Nghĩa | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108)Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108) | 20 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Xã Phú Nghĩa | ODTĐất ở | Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108)Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108) | 540 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Xã Phú Nghĩa | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108)Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108) | 20 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Xã Phú Nghĩa | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108)Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108) | 320 triệu/m² | — | — | — |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Xã Phú Nghĩa | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108)Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108) | 380 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.