THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường N10 (khu Trung Tâm Hành Chính Huyện (cũ)), Xã Phú Nghĩa, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường N10 (khu Trung Tâm Hành Chính Huyện (cũ)), Xã Phú Nghĩa, Đồng Nai năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 20.000.000 đến 1.800.000.000 đồng/m².

7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Xã Phú Nghĩa
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ngã ba đường D15Ngã ba đường D11
80 triệu/m²
Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Xã Phú Nghĩa
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Ngã ba đường D15Ngã ba đường D11
56 triệu/m²
Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Xã Phú Nghĩa
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngã ba đường D15Ngã ba đường D11
20 triệu/m²
Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Xã Phú Nghĩa
ODT
Đất ở
Ngã ba đường D15Ngã ba đường D11
1.8 tỷ/m²
Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Xã Phú Nghĩa
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Ngã ba đường D15Ngã ba đường D11
20 triệu/m²
Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Xã Phú Nghĩa
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã ba đường D15Ngã ba đường D11
1.1 tỷ/m²
Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Xã Phú Nghĩa
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ngã ba đường D15Ngã ba đường D11
1.3 tỷ/m²

Bảng giá đất Đường N10 (khu Trung Tâm Hành Chính Huyện (cũ)) năm 2026

Khu vực:
Đường N10 (khu Trung Tâm Hành Chính Huyện (cũ)), Xã Phú Nghĩa, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 20.000.000 đến 1.800.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.