THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Liên Thôn Bù Gia Phúc 2, Xã Phú Nghĩa, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Liên Thôn Bù Gia Phúc 2, Xã Phú Nghĩa, Đồng Nai năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 20.000.000 đến 450.000.000 đồng/m².

7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2
Xã Phú Nghĩa
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36)Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39)
80 triệu/m²
Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2
Xã Phú Nghĩa
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36)Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39)
56 triệu/m²
Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2
Xã Phú Nghĩa
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36)Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39)
20 triệu/m²
Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2
Xã Phú Nghĩa
ODT
Đất ở
Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36)Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39)
450 triệu/m²
Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2
Xã Phú Nghĩa
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36)Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39)
20 triệu/m²
Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2
Xã Phú Nghĩa
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36)Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39)
270 triệu/m²
Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2
Xã Phú Nghĩa
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36)Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39)
320 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Liên Thôn Bù Gia Phúc 2 năm 2026

Khu vực:
Đường Liên Thôn Bù Gia Phúc 2, Xã Phú Nghĩa, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 20.000.000 đến 450.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.