Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Tỉnh 761, Xã Phú Lý, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
30 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | CLNĐất trồng cây lâu năm | Giáp ranh xã Trị AnCầu suối Kóp | 230 triệu/m² | 150 triệu/m² | 120 triệu/m² | 80 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | ODTĐất ở | Giáp ranh xã Trị AnCầu suối Kóp | 1.2 tỷ/m² | 500 triệu/m² | 430 triệu/m² | 290 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Giáp ranh xã Trị AnCầu suối Kóp | 200 triệu/m² | 130 triệu/m² | 100 triệu/m² | 60 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh xã Trị AnCầu suối Kóp | 720 triệu/m² | 300 triệu/m² | 260 triệu/m² | 170 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Giáp ranh xã Trị AnCầu suối Kóp | 840 triệu/m² | 350 triệu/m² | 300 triệu/m² | 200 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | CLNĐất trồng cây lâu năm | Cầu suối KópHết chợ Phú Lý | 230 triệu/m² | 150 triệu/m² | 120 triệu/m² | 80 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | ODTĐất ở | Cầu suối KópHết chợ Phú Lý | 1.4 tỷ/m² | 700 triệu/m² | 420 triệu/m² | 280 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Cầu suối KópHết chợ Phú Lý | 200 triệu/m² | 130 triệu/m² | 100 triệu/m² | 60 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cầu suối KópHết chợ Phú Lý | 840 triệu/m² | 420 triệu/m² | 250 triệu/m² | 170 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Cầu suối KópHết chợ Phú Lý | 980 triệu/m² | 490 triệu/m² | 290 triệu/m² | 200 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | CLNĐất trồng cây lâu năm | Hết chợ Phú LýHết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý | 230 triệu/m² | 150 triệu/m² | 120 triệu/m² | 80 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | ODTĐất ở | Hết chợ Phú LýHết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý | 980 triệu/m² | 490 triệu/m² | 420 triệu/m² | 280 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Hết chợ Phú LýHết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý | 200 triệu/m² | 130 triệu/m² | 100 triệu/m² | 60 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết chợ Phú LýHết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý | 590 triệu/m² | 290 triệu/m² | 250 triệu/m² | 170 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết chợ Phú LýHết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý | 690 triệu/m² | 340 triệu/m² | 290 triệu/m² | 200 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | CLNĐất trồng cây lâu năm | Hết Trung tâm văn hóa xã Phú LýNgã ba đường 322A | 230 triệu/m² | 150 triệu/m² | 120 triệu/m² | 80 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | ODTĐất ở | Hết Trung tâm văn hóa xã Phú LýNgã ba đường 322A | 980 triệu/m² | 490 triệu/m² | 420 triệu/m² | 280 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Hết Trung tâm văn hóa xã Phú LýNgã ba đường 322A | 200 triệu/m² | 130 triệu/m² | 100 triệu/m² | 60 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết Trung tâm văn hóa xã Phú LýNgã ba đường 322A | 590 triệu/m² | 290 triệu/m² | 250 triệu/m² | 170 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết Trung tâm văn hóa xã Phú LýNgã ba đường 322A | 690 triệu/m² | 340 triệu/m² | 290 triệu/m² | 200 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã ba đường 322ANgã ba đường 322B | 230 triệu/m² | 150 triệu/m² | 120 triệu/m² | 80 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | ODTĐất ở | Ngã ba đường 322ANgã ba đường 322B | 700 triệu/m² | 350 triệu/m² | 280 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Ngã ba đường 322ANgã ba đường 322B | 200 triệu/m² | 130 triệu/m² | 100 triệu/m² | 60 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã ba đường 322ANgã ba đường 322B | 420 triệu/m² | 210 triệu/m² | 170 triệu/m² | 130 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã ba đường 322ANgã ba đường 322B | 490 triệu/m² | 250 triệu/m² | 200 triệu/m² | 150 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã ba đường 322BHết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên - văn hóa Đồng Nai | 230 triệu/m² | 150 triệu/m² | 120 triệu/m² | 80 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | ODTĐất ở | Ngã ba đường 322BHết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên - văn hóa Đồng Nai | 700 triệu/m² | 350 triệu/m² | 280 triệu/m² | 210 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Ngã ba đường 322BHết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên - văn hóa Đồng Nai | 200 triệu/m² | 130 triệu/m² | 100 triệu/m² | 60 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã ba đường 322BHết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên - văn hóa Đồng Nai | 420 triệu/m² | 210 triệu/m² | 170 triệu/m² | 130 triệu/m² |
Đường tỉnh 761 Xã Phú Lý | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã ba đường 322BHết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên - văn hóa Đồng Nai | 490 triệu/m² | 250 triệu/m² | 200 triệu/m² | 150 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.