THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Cây Cầy Đi Long Thành, Xã Phú Lý, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Cây Cầy Đi Long Thành, Xã Phú Lý, Đồng Nai năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 50.000.000 đến 560.000.000 đồng/m².

5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Cây Cầy đi Long Thành
Xã Phú Lý
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường Bình Chánh - Cây CầyBên phải: hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái: hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý
200 triệu/m²130 triệu/m²100 triệu/m²60 triệu/m²
Đường Cây Cầy đi Long Thành
Xã Phú Lý
ODT
Đất ở
Đường Bình Chánh - Cây CầyBên phải: hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái: hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý
560 triệu/m²280 triệu/m²220 triệu/m²200 triệu/m²
Đường Cây Cầy đi Long Thành
Xã Phú Lý
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Đường Bình Chánh - Cây CầyBên phải: hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái: hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý
170 triệu/m²100 triệu/m²80 triệu/m²50 triệu/m²
Đường Cây Cầy đi Long Thành
Xã Phú Lý
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường Bình Chánh - Cây CầyBên phải: hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái: hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý
340 triệu/m²170 triệu/m²130 triệu/m²120 triệu/m²
Đường Cây Cầy đi Long Thành
Xã Phú Lý
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường Bình Chánh - Cây CầyBên phải: hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái: hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý
390 triệu/m²200 triệu/m²150 triệu/m²140 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Cây Cầy Đi Long Thành năm 2026

Khu vực:
Đường Cây Cầy Đi Long Thành, Xã Phú Lý, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 50.000.000 đến 560.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.