Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Bàu Điền, Xã Phú Lý, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Bàu Điền Xã Phú Lý | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường tỉnh 761Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý | 200 triệu/m² | 130 triệu/m² | 100 triệu/m² | 60 triệu/m² |
Đường Bàu Điền Xã Phú Lý | ODTĐất ở | Đường tỉnh 761Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý | 630 triệu/m² | 320 triệu/m² | 250 triệu/m² | 230 triệu/m² |
Đường Bàu Điền Xã Phú Lý | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường tỉnh 761Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý | 170 triệu/m² | 100 triệu/m² | 80 triệu/m² | 50 triệu/m² |
Đường Bàu Điền Xã Phú Lý | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường tỉnh 761Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý | 380 triệu/m² | 190 triệu/m² | 150 triệu/m² | 140 triệu/m² |
Đường Bàu Điền Xã Phú Lý | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường tỉnh 761Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý | 440 triệu/m² | 220 triệu/m² | 180 triệu/m² | 160 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.