Giá đất Đường 5 Tấn, Xã Phú Lâm, Đồng Nai 2025

Bảng giá đất Đường 5 Tấn, Xã Phú Lâm, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

15 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường 5 Tấn
Xã Phú Lâm
CLNĐất trồng cây lâu năm
Km 0Km 0+500
270 triệu/m²130 triệu/m²90 triệu/m²55 triệu/m²
Đường 5 Tấn
Xã Phú Lâm
ODTĐất ở
Km 0Km 0+500
1.4 tỷ/m²650 triệu/m²390 triệu/m²260 triệu/m²
Đường 5 Tấn
Xã Phú Lâm
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Km 0Km 0+500
220 triệu/m²100 triệu/m²80 triệu/m²50 triệu/m²
Đường 5 Tấn
Xã Phú Lâm
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Km 0Km 0+500
840 triệu/m²390 triệu/m²230 triệu/m²160 triệu/m²
Đường 5 Tấn
Xã Phú Lâm
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 0Km 0+500
980 triệu/m²460 triệu/m²270 triệu/m²180 triệu/m²
Đường 5 Tấn
Xã Phú Lâm
CLNĐất trồng cây lâu năm
Km 0+500Km 0+1000
270 triệu/m²130 triệu/m²90 triệu/m²55 triệu/m²
Đường 5 Tấn
Xã Phú Lâm
ODTĐất ở
Km 0+500Km 0+1000
1 tỷ/m²520 triệu/m²390 triệu/m²220 triệu/m²
Đường 5 Tấn
Xã Phú Lâm
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Km 0+500Km 0+1000
220 triệu/m²100 triệu/m²80 triệu/m²50 triệu/m²
Đường 5 Tấn
Xã Phú Lâm
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Km 0+500Km 0+1000
600 triệu/m²310 triệu/m²230 triệu/m²130 triệu/m²
Đường 5 Tấn
Xã Phú Lâm
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 0+500Km 0+1000
700 triệu/m²360 triệu/m²270 triệu/m²150 triệu/m²
Đường 5 Tấn
Xã Phú Lâm
CLNĐất trồng cây lâu năm
Km 0+1000Giáp ranh xã Tân Phú
270 triệu/m²130 triệu/m²90 triệu/m²55 triệu/m²
Đường 5 Tấn
Xã Phú Lâm
ODTĐất ở
Km 0+1000Giáp ranh xã Tân Phú
910 triệu/m²460 triệu/m²330 triệu/m²210 triệu/m²
Đường 5 Tấn
Xã Phú Lâm
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Km 0+1000Giáp ranh xã Tân Phú
220 triệu/m²100 triệu/m²80 triệu/m²50 triệu/m²
Đường 5 Tấn
Xã Phú Lâm
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Km 0+1000Giáp ranh xã Tân Phú
550 triệu/m²280 triệu/m²200 triệu/m²130 triệu/m²
Đường 5 Tấn
Xã Phú Lâm
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 0+1000Giáp ranh xã Tân Phú
640 triệu/m²320 triệu/m²230 triệu/m²150 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.