Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Ngã 4 Km+115, Xã Phú Hòa, Đồng Nai năm 2026 với 15 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 50.000.000 đến 2.900.000.000 đồng/m².
15 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ngã 4 km+115 Xã Phú Hòa | CLN Đất trồng cây lâu năm | Quốc lộ 20Hết ranh chợ Phú Lợi | 250 triệu/m² | 150 triệu/m² | 120 triệu/m² | 80 triệu/m² |
Đường ngã 4 km+115 Xã Phú Hòa | ODT Đất ở | Quốc lộ 20Hết ranh chợ Phú Lợi | 2.9 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | 650 triệu/m² |
Đường ngã 4 km+115 Xã Phú Hòa | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Quốc lộ 20Hết ranh chợ Phú Lợi | 220 triệu/m² | 130 triệu/m² | 90 triệu/m² | 50 triệu/m² |
Đường ngã 4 km+115 Xã Phú Hòa | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Quốc lộ 20Hết ranh chợ Phú Lợi | 1.7 tỷ/m² | 780 triệu/m² | 600 triệu/m² | 390 triệu/m² |
Đường ngã 4 km+115 Xã Phú Hòa | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Quốc lộ 20Hết ranh chợ Phú Lợi | 2 tỷ/m² | 910 triệu/m² | 700 triệu/m² | 460 triệu/m² |
Đường ngã 4 km+115 Xã Phú Hòa | CLN Đất trồng cây lâu năm | Hết ranh chợ Phú LợiNgã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán (cũ) | 250 triệu/m² | 150 triệu/m² | 120 triệu/m² | 80 triệu/m² |
Đường ngã 4 km+115 Xã Phú Hòa | ODT Đất ở | Hết ranh chợ Phú LợiNgã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán (cũ) | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | 730 triệu/m² | 440 triệu/m² |
Đường ngã 4 km+115 Xã Phú Hòa | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Hết ranh chợ Phú LợiNgã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán (cũ) | 220 triệu/m² | 130 triệu/m² | 90 triệu/m² | 50 triệu/m² |
Đường ngã 4 km+115 Xã Phú Hòa | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết ranh chợ Phú LợiNgã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán (cũ) | 1.2 tỷ/m² | 600 triệu/m² | 440 triệu/m² | 260 triệu/m² |
Đường ngã 4 km+115 Xã Phú Hòa | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Hết ranh chợ Phú LợiNgã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán (cũ) | 1.4 tỷ/m² | 700 triệu/m² | 510 triệu/m² | 310 triệu/m² |
Đường ngã 4 km+115 Xã Phú Hòa | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán (cũ)Giáp ranh xã Định Quán | 250 triệu/m² | 150 triệu/m² | 120 triệu/m² | 80 triệu/m² |
Đường ngã 4 km+115 Xã Phú Hòa | ODT Đất ở | Ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán (cũ)Giáp ranh xã Định Quán | 1 tỷ/m² | 440 triệu/m² | 300 triệu/m² | 160 triệu/m² |
Đường ngã 4 km+115 Xã Phú Hòa | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán (cũ)Giáp ranh xã Định Quán | 220 triệu/m² | 130 triệu/m² | 90 triệu/m² | 50 triệu/m² |
Đường ngã 4 km+115 Xã Phú Hòa | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán (cũ)Giáp ranh xã Định Quán | 600 triệu/m² | 260 triệu/m² | 180 triệu/m² | 100 triệu/m² |
Đường ngã 4 km+115 Xã Phú Hòa | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán (cũ)Giáp ranh xã Định Quán | 700 triệu/m² | 310 triệu/m² | 210 triệu/m² | 110 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.