THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Vào Nông Trường Cao Su Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Vào Nông Trường Cao Su Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Đồng Nai năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 32.066.670 đến 700.000.000 đồng/m².

7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung
Xã Nghĩa Trung
CLNĐất trồng cây lâu năm
Đường Quốc lộ 14Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung
102 triệu/m²
Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung
Xã Nghĩa Trung
HNKĐất trồng cây hằng năm
Đường Quốc lộ 14Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung
72 triệu/m²
Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung
Xã Nghĩa Trung
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Đường Quốc lộ 14Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung
37 triệu/m²
Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung
Xã Nghĩa Trung
ODTĐất ở
Đường Quốc lộ 14Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung
700 triệu/m²
Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung
Xã Nghĩa Trung
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Đường Quốc lộ 14Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung
32.1 triệu/m²
Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung
Xã Nghĩa Trung
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường Quốc lộ 14Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung
420 triệu/m²
Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung
Xã Nghĩa Trung
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Quốc lộ 14Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung
490 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Vào Nông Trường Cao Su Nghĩa Trung năm 2026

Khu vực:
Đường Vào Nông Trường Cao Su Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 32.066.670 đến 700.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.