Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Vào Cụm Công Nghiệp Bình Sơn (cũ), Xã Long Thành, Đồng Nai năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 230.000.000 đến 8.600.000.000 đồng/m².
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) Xã Long Thành | CLN Đất trồng cây lâu năm | Đường tỉnh 769Ngã ba (bên phải đến hết ranh thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 147; bên trái hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 146, xã Long Thành) | 670 triệu/m² | 450 triệu/m² | 350 triệu/m² | 230 triệu/m² |
Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) Xã Long Thành | ODT Đất ở | Đường tỉnh 769Ngã ba (bên phải đến hết ranh thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 147; bên trái hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 146, xã Long Thành) | 8.6 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² |
Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) Xã Long Thành | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Đường tỉnh 769Ngã ba (bên phải đến hết ranh thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 147; bên trái hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 146, xã Long Thành) | 530 triệu/m² | 380 triệu/m² | 310 triệu/m² | 230 triệu/m² |
Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) Xã Long Thành | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường tỉnh 769Ngã ba (bên phải đến hết ranh thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 147; bên trái hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 146, xã Long Thành) | 5.2 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² |
Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) Xã Long Thành | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường tỉnh 769Ngã ba (bên phải đến hết ranh thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 147; bên trái hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 146, xã Long Thành) | 6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.