THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Tỉnh 773 (hương Lộ 10 Cũ), Xã Long Thành, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Tỉnh 773 (hương Lộ 10 Cũ), Xã Long Thành, Đồng Nai năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 230.000.000 đến 5.900.000.000 đồng/m².

5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
Xã Long Thành
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường tỉnh 769Giáp ranh giới sân bay Quốc tế Long Thành
730 triệu/m²500 triệu/m²400 triệu/m²270 triệu/m²
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
Xã Long Thành
ODT
Đất ở
Đường tỉnh 769Giáp ranh giới sân bay Quốc tế Long Thành
5.9 tỷ/m²2.9 tỷ/m²2.1 tỷ/m²1.5 tỷ/m²
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
Xã Long Thành
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Đường tỉnh 769Giáp ranh giới sân bay Quốc tế Long Thành
530 triệu/m²380 triệu/m²310 triệu/m²230 triệu/m²
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
Xã Long Thành
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường tỉnh 769Giáp ranh giới sân bay Quốc tế Long Thành
3.5 tỷ/m²1.7 tỷ/m²1.3 tỷ/m²900 triệu/m²
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
Xã Long Thành
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường tỉnh 769Giáp ranh giới sân bay Quốc tế Long Thành
4.1 tỷ/m²2 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1.1 tỷ/m²

Bảng giá đất Đường Tỉnh 773 (hương Lộ 10 Cũ) năm 2026

Khu vực:
Đường Tỉnh 773 (hương Lộ 10 Cũ), Xã Long Thành, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 230.000.000 đến 5.900.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.