Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Liên Huyện Phú Riềng (cũ) - Cầu Long Tân Đi Tân Hưng (hớn Quản (cũ)), Xã Long Hà, Đồng Nai năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 37.000.000 đến 420.000.000 đồng/m².
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường liên huyện Phú Riềng (cũ) - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) Xã Long Hà | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ngã ba tiếp giáp đường 327Cầu Long Tân (Phú Riềng (cũ) - Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) | 140 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên huyện Phú Riềng (cũ) - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) Xã Long Hà | HNK Đất trồng cây hằng năm | Ngã ba tiếp giáp đường 327Cầu Long Tân (Phú Riềng (cũ) - Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) | 98 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên huyện Phú Riềng (cũ) - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) Xã Long Hà | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã ba tiếp giáp đường 327Cầu Long Tân (Phú Riềng (cũ) - Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên huyện Phú Riềng (cũ) - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) Xã Long Hà | ODT Đất ở | Ngã ba tiếp giáp đường 327Cầu Long Tân (Phú Riềng (cũ) - Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) | 420 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên huyện Phú Riềng (cũ) - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) Xã Long Hà | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã ba tiếp giáp đường 327Cầu Long Tân (Phú Riềng (cũ) - Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) | 250 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên huyện Phú Riềng (cũ) - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) Xã Long Hà | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã ba tiếp giáp đường 327Cầu Long Tân (Phú Riềng (cũ) - Tân Hưng (Hớn Quản (cũ)) | 290 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.