THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Lộc Ninh, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Lộc Ninh, Đồng Nai năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 193.200.000 đến 6.400.000.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Nguyễn Tất Thành
Xã Lộc Ninh
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường Quốc lộ 13Đường Nơ Trang Long
266 triệu/m²
Đường Nguyễn Tất Thành
Xã Lộc Ninh
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đường Quốc lộ 13Đường Nơ Trang Long
193.2 triệu/m²
Đường Nguyễn Tất Thành
Xã Lộc Ninh
ODT
Đất ở
Đường Quốc lộ 13Đường Nơ Trang Long
6.4 tỷ/m²
Đường Nguyễn Tất Thành
Xã Lộc Ninh
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường Quốc lộ 13Đường Nơ Trang Long
3.8 tỷ/m²
Đường Nguyễn Tất Thành
Xã Lộc Ninh
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường Quốc lộ 13Đường Nơ Trang Long
4.5 tỷ/m²
Đường Nguyễn Tất Thành
Xã Lộc Ninh
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường Nơ Trang LongGiáp ranh xã Lộc Thiện
266 triệu/m²
Đường Nguyễn Tất Thành
Xã Lộc Ninh
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đường Nơ Trang LongGiáp ranh xã Lộc Thiện
193.2 triệu/m²
Đường Nguyễn Tất Thành
Xã Lộc Ninh
ODT
Đất ở
Đường Nơ Trang LongGiáp ranh xã Lộc Thiện
5.7 tỷ/m²
Đường Nguyễn Tất Thành
Xã Lộc Ninh
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường Nơ Trang LongGiáp ranh xã Lộc Thiện
3.4 tỷ/m²
Đường Nguyễn Tất Thành
Xã Lộc Ninh
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường Nơ Trang LongGiáp ranh xã Lộc Thiện
4 tỷ/m²

Bảng giá đất Đường Nguyễn Tất Thành năm 2026

Khu vực:
Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Lộc Ninh, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 193.200.000 đến 6.400.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.