Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Liên Xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ), Xã Lộc Hưng, Đồng Nai năm 2026 với 14 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 44.400.000 đến 1.000.000.000 đồng/m².
14 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Xã Lộc Hưng | CLN Đất trồng cây lâu năm | Đường Quốc Lộ 13Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) | 112 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Xã Lộc Hưng | HNK Đất trồng cây hằng năm | Đường Quốc Lộ 13Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) | 84 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Xã Lộc Hưng | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Đường Quốc Lộ 13Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Xã Lộc Hưng | ODT Đất ở | Đường Quốc Lộ 13Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) | 1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Xã Lộc Hưng | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Đường Quốc Lộ 13Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Xã Lộc Hưng | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Quốc Lộ 13Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) | 610 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Xã Lộc Hưng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường Quốc Lộ 13Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) | 710 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Xã Lộc Hưng | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung)Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) | 112 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Xã Lộc Hưng | HNK Đất trồng cây hằng năm | Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung)Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) | 84 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Xã Lộc Hưng | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung)Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Xã Lộc Hưng | ODT Đất ở | Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung)Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) | 680 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Xã Lộc Hưng | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung)Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Xã Lộc Hưng | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung)Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) | 410 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái (cũ) Xã Lộc Hưng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung)Giáp ranh xã Lộc Thái (cũ) | 480 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.