Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Đt 754, Xã Lộc Hưng, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
14 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐT 754 Xã Lộc Hưng | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã tư Đồng TâmCầu số 1 | 168 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 754 Xã Lộc Hưng | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã tư Đồng TâmCầu số 1 | 112 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 754 Xã Lộc Hưng | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã tư Đồng TâmCầu số 1 | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 754 Xã Lộc Hưng | ODTĐất ở | Ngã tư Đồng TâmCầu số 1 | 1.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 754 Xã Lộc Hưng | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Ngã tư Đồng TâmCầu số 1 | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 754 Xã Lộc Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã tư Đồng TâmCầu số 1 | 870 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 754 Xã Lộc Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã tư Đồng TâmCầu số 1 | 1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 754 Xã Lộc Hưng | CLNĐất trồng cây lâu năm | Cầu số 1Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) | 168 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 754 Xã Lộc Hưng | HNKĐất trồng cây hằng năm | Cầu số 1Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) | 112 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 754 Xã Lộc Hưng | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Cầu số 1Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 754 Xã Lộc Hưng | ODTĐất ở | Cầu số 1Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) | 1.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 754 Xã Lộc Hưng | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Cầu số 1Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) | 44.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 754 Xã Lộc Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cầu số 1Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) | 710 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 754 Xã Lộc Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Cầu số 1Giáp ranh xã Lộc Thịnh (cũ) | 830 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.