Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Từ 3,5 M Trở Lên, Xã Lộc Hưng, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên Xã Lộc Hưng | CLNĐất trồng cây lâu năm | Toàn tuyến | 70 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên Xã Lộc Hưng | HNKĐất trồng cây hằng năm | Toàn tuyến | 40 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên Xã Lộc Hưng | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Toàn tuyến | 18 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên Xã Lộc Hưng | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Toàn tuyến | 18 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.