Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Quốc Lộ 1, Xã Hưng Thịnh, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
25 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 1 Xã Hưng Thịnh | CLNĐất trồng cây lâu năm | Giáp ranh xã An ViễnNhà thờ Lộc Hòa | 570 triệu/m² | 380 triệu/m² | 300 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Quốc lộ 1 Xã Hưng Thịnh | ODTĐất ở | Giáp ranh xã An ViễnNhà thờ Lộc Hòa | 9.4 tỷ/m² | 3.1 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² |
Quốc lộ 1 Xã Hưng Thịnh | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Giáp ranh xã An ViễnNhà thờ Lộc Hòa | 500 triệu/m² | 350 triệu/m² | 290 triệu/m² | 200 triệu/m² |
Quốc lộ 1 Xã Hưng Thịnh | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh xã An ViễnNhà thờ Lộc Hòa | 5.6 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 960 triệu/m² |
Quốc lộ 1 Xã Hưng Thịnh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Giáp ranh xã An ViễnNhà thờ Lộc Hòa | 6.6 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² |
Quốc lộ 1 Xã Hưng Thịnh | CLNĐất trồng cây lâu năm | Nhà thờ Lộc HòaUBND xã Hưng Thịnh | 570 triệu/m² | 380 triệu/m² | 300 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Quốc lộ 1 Xã Hưng Thịnh | ODTĐất ở | Nhà thờ Lộc HòaUBND xã Hưng Thịnh | 8.2 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² |
Quốc lộ 1 Xã Hưng Thịnh | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Nhà thờ Lộc HòaUBND xã Hưng Thịnh | 500 triệu/m² | 350 triệu/m² | 290 triệu/m² | 200 triệu/m² |
Quốc lộ 1 Xã Hưng Thịnh | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Nhà thờ Lộc HòaUBND xã Hưng Thịnh | 4.9 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | 960 triệu/m² |
Quốc lộ 1 Xã Hưng Thịnh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Nhà thờ Lộc HòaUBND xã Hưng Thịnh | 5.7 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² |
Quốc lộ 1 Xã Hưng Thịnh | CLNĐất trồng cây lâu năm | UBND xã Hưng ThịnhCổng chính 2 ấp Hòa Bình - Quảng Đà | 570 triệu/m² | 380 triệu/m² | 300 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Quốc lộ 1 Xã Hưng Thịnh | ODTĐất ở | UBND xã Hưng ThịnhCổng chính 2 ấp Hòa Bình - Quảng Đà | 9.9 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² |
Quốc lộ 1 Xã Hưng Thịnh | RSXĐất trồng rừng sản xuất | UBND xã Hưng ThịnhCổng chính 2 ấp Hòa Bình - Quảng Đà | 500 triệu/m² | 350 triệu/m² | 290 triệu/m² | 200 triệu/m² |
Quốc lộ 1 Xã Hưng Thịnh | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | UBND xã Hưng ThịnhCổng chính 2 ấp Hòa Bình - Quảng Đà | 5.9 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | 960 triệu/m² |
Quốc lộ 1 Xã Hưng Thịnh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | UBND xã Hưng ThịnhCổng chính 2 ấp Hòa Bình - Quảng Đà | 6.9 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² |
Quốc lộ 1 Xã Hưng Thịnh | CLNĐất trồng cây lâu năm | Cổng chính 2 ấp Hòa Bình - Quảng ĐàĐường liên xã Hưng Long - Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) | 570 triệu/m² | 380 triệu/m² | 300 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Quốc lộ 1 Xã Hưng Thịnh | ODTĐất ở | Cổng chính 2 ấp Hòa Bình - Quảng ĐàĐường liên xã Hưng Long - Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) | 8.4 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² |
Quốc lộ 1 Xã Hưng Thịnh | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Cổng chính 2 ấp Hòa Bình - Quảng ĐàĐường liên xã Hưng Long - Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) | 500 triệu/m² | 350 triệu/m² | 290 triệu/m² | 200 triệu/m² |
Quốc lộ 1 Xã Hưng Thịnh | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cổng chính 2 ấp Hòa Bình - Quảng ĐàĐường liên xã Hưng Long - Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) | 5 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | 960 triệu/m² |
Quốc lộ 1 Xã Hưng Thịnh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Cổng chính 2 ấp Hòa Bình - Quảng ĐàĐường liên xã Hưng Long - Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) | 5.9 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² |
Quốc lộ 1 Xã Hưng Thịnh | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường liên xã Hưng Long - Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái)Giáp ranh xã Dầu Giây | 570 triệu/m² | 380 triệu/m² | 300 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Quốc lộ 1 Xã Hưng Thịnh | ODTĐất ở | Đường liên xã Hưng Long - Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái)Giáp ranh xã Dầu Giây | 6.6 tỷ/m² | 2.9 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² |
Quốc lộ 1 Xã Hưng Thịnh | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường liên xã Hưng Long - Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái)Giáp ranh xã Dầu Giây | 500 triệu/m² | 350 triệu/m² | 290 triệu/m² | 200 triệu/m² |
Quốc lộ 1 Xã Hưng Thịnh | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường liên xã Hưng Long - Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái)Giáp ranh xã Dầu Giây | 4 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | 780 triệu/m² |
Quốc lộ 1 Xã Hưng Thịnh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường liên xã Hưng Long - Dầu Giây (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái)Giáp ranh xã Dầu Giây | 4.6 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 910 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.