Giá đất Đường Liên Ấp Nhân Hoà - Bàu Cá, Xã Hưng Thịnh, Đồng Nai 2025

Bảng giá đất Đường Liên Ấp Nhân Hoà - Bàu Cá, Xã Hưng Thịnh, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường liên ấp Nhân Hoà - Bàu Cá
Xã Hưng Thịnh
CLNĐất trồng cây lâu năm
Quốc lộ 1Cầu Sông Đinh
530 triệu/m²350 triệu/m²260 triệu/m²180 triệu/m²
Đường liên ấp Nhân Hoà - Bàu Cá
Xã Hưng Thịnh
ODTĐất ở
Quốc lộ 1Cầu Sông Đinh
4.3 tỷ/m²2.2 tỷ/m²1.8 tỷ/m²1.2 tỷ/m²
Đường liên ấp Nhân Hoà - Bàu Cá
Xã Hưng Thịnh
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Quốc lộ 1Cầu Sông Đinh
450 triệu/m²310 triệu/m²240 triệu/m²160 triệu/m²
Đường liên ấp Nhân Hoà - Bàu Cá
Xã Hưng Thịnh
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Quốc lộ 1Cầu Sông Đinh
2.6 tỷ/m²1.3 tỷ/m²1.1 tỷ/m²720 triệu/m²
Đường liên ấp Nhân Hoà - Bàu Cá
Xã Hưng Thịnh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Quốc lộ 1Cầu Sông Đinh
3 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1.3 tỷ/m²840 triệu/m²
Đường liên ấp Nhân Hoà - Bàu Cá
Xã Hưng Thịnh
CLNĐất trồng cây lâu năm
Cầu Sông ĐinhBên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36
530 triệu/m²350 triệu/m²260 triệu/m²180 triệu/m²
Đường liên ấp Nhân Hoà - Bàu Cá
Xã Hưng Thịnh
ODTĐất ở
Cầu Sông ĐinhBên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36
3.4 tỷ/m²1.6 tỷ/m²1.2 tỷ/m²1 tỷ/m²
Đường liên ấp Nhân Hoà - Bàu Cá
Xã Hưng Thịnh
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Cầu Sông ĐinhBên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36
450 triệu/m²310 triệu/m²240 triệu/m²160 triệu/m²
Đường liên ấp Nhân Hoà - Bàu Cá
Xã Hưng Thịnh
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Cầu Sông ĐinhBên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36
2 tỷ/m²960 triệu/m²720 triệu/m²600 triệu/m²
Đường liên ấp Nhân Hoà - Bàu Cá
Xã Hưng Thịnh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Cầu Sông ĐinhBên phải, đến hết ranh thửa đất số 58 tờ BĐĐC số 36; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 36
2.4 tỷ/m²1.1 tỷ/m²840 triệu/m²700 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.