Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Liên Ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc Lộ 1 ), Xã Hưng Thịnh, Đồng Nai năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 160.000.000 đến 4.200.000.000 đồng/m².
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1 ) Xã Hưng Thịnh | CLN Đất trồng cây lâu năm | Quốc lộ 1Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng | 530 triệu/m² | 350 triệu/m² | 260 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1 ) Xã Hưng Thịnh | ODT Đất ở | Quốc lộ 1Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng | 4.2 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² |
Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1 ) Xã Hưng Thịnh | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Quốc lộ 1Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng | 450 triệu/m² | 310 triệu/m² | 240 triệu/m² | 160 triệu/m² |
Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1 ) Xã Hưng Thịnh | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Quốc lộ 1Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | 720 triệu/m² |
Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1 ) Xã Hưng Thịnh | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Quốc lộ 1Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng | 2.9 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 840 triệu/m² |
Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1 ) Xã Hưng Thịnh | CLN Đất trồng cây lâu năm | Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc KhángNhà máy xử lý chất thải | 530 triệu/m² | 350 triệu/m² | 260 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1 ) Xã Hưng Thịnh | ODT Đất ở | Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc KhángNhà máy xử lý chất thải | 3.1 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 910 triệu/m² |
Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1 ) Xã Hưng Thịnh | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc KhángNhà máy xử lý chất thải | 450 triệu/m² | 310 triệu/m² | 240 triệu/m² | 160 triệu/m² |
Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1 ) Xã Hưng Thịnh | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc KhángNhà máy xử lý chất thải | 1.9 tỷ/m² | 960 triệu/m² | 780 triệu/m² | 550 triệu/m² |
Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1 ) Xã Hưng Thịnh | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đầu ranh Trường THCS Huỳnh Thúc KhángNhà máy xử lý chất thải | 2.2 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | 910 triệu/m² | 640 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.