Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Hưng Nghĩa, Xã Hưng Thịnh, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Hưng Nghĩa Xã Hưng Thịnh | CLNĐất trồng cây lâu năm | Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh)Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) | 530 triệu/m² | 350 triệu/m² | 260 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường Hưng Nghĩa Xã Hưng Thịnh | ODTĐất ở | Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh)Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) | 2.3 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | 720 triệu/m² |
Đường Hưng Nghĩa Xã Hưng Thịnh | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh)Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) | 450 triệu/m² | 310 triệu/m² | 240 triệu/m² | 160 triệu/m² |
Đường Hưng Nghĩa Xã Hưng Thịnh | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh)Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) | 1.4 tỷ/m² | 720 triệu/m² | 600 triệu/m² | 430 triệu/m² |
Đường Hưng Nghĩa Xã Hưng Thịnh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 10 xã Hưng Thịnh)Giáp ranh xã Dầu Giây (tờ 34 thửa 89 xã Hưng Thịnh) | 1.6 tỷ/m² | 840 triệu/m² | 700 triệu/m² | 500 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.