Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Tuyến Số 3, Xã Đồng Phú, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường tuyến số 3 Xã Đồng Phú | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)Hết ranh Thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, Tờ bản đồ số 61 | 266 triệu/m² | — | — | — |
Đường tuyến số 3 Xã Đồng Phú | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)Hết ranh Thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, Tờ bản đồ số 61 | 196 triệu/m² | — | — | — |
Đường tuyến số 3 Xã Đồng Phú | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)Hết ranh Thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, Tờ bản đồ số 61 | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường tuyến số 3 Xã Đồng Phú | ODTĐất ở | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)Hết ranh Thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, Tờ bản đồ số 61 | 3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường tuyến số 3 Xã Đồng Phú | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)Hết ranh Thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, Tờ bản đồ số 61 | 1.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường tuyến số 3 Xã Đồng Phú | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)Hết ranh Thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, Tờ bản đồ số 61 | 2.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường tuyến số 3 Xã Đồng Phú | CLNĐất trồng cây lâu năm | Từ ranh Thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, Tờ bản đồ số 61Giáp ranh xã Tân Tiến (Tân Tiến cũ) | 266 triệu/m² | — | — | — |
Đường tuyến số 3 Xã Đồng Phú | HNKĐất trồng cây hằng năm | Từ ranh Thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, Tờ bản đồ số 61Giáp ranh xã Tân Tiến (Tân Tiến cũ) | 196 triệu/m² | — | — | — |
Đường tuyến số 3 Xã Đồng Phú | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Từ ranh Thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, Tờ bản đồ số 61Giáp ranh xã Tân Tiến (Tân Tiến cũ) | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường tuyến số 3 Xã Đồng Phú | ODTĐất ở | Từ ranh Thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, Tờ bản đồ số 61Giáp ranh xã Tân Tiến (Tân Tiến cũ) | 2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường tuyến số 3 Xã Đồng Phú | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Từ ranh Thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, Tờ bản đồ số 61Giáp ranh xã Tân Tiến (Tân Tiến cũ) | 1.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường tuyến số 3 Xã Đồng Phú | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Từ ranh Thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 63 và Thửa đất số 393, Tờ bản đồ số 61Giáp ranh xã Tân Tiến (Tân Tiến cũ) | 1.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường tuyến số 3 Xã Đồng Phú | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đất Ban quản lý khu kinh tế tỉnh quản lý (giáp ranh thị trấn Tân Phú cũ)Cầu Suối Rạt (hết thửa đất số 307 và số 242, Tờ bản đồ số 116) | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường tuyến số 3 Xã Đồng Phú | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đất Ban quản lý khu kinh tế tỉnh quản lý (giáp ranh thị trấn Tân Phú cũ)Cầu Suối Rạt (hết thửa đất số 307 và số 242, Tờ bản đồ số 116) | 154 triệu/m² | — | — | — |
Đường tuyến số 3 Xã Đồng Phú | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đất Ban quản lý khu kinh tế tỉnh quản lý (giáp ranh thị trấn Tân Phú cũ)Cầu Suối Rạt (hết thửa đất số 307 và số 242, Tờ bản đồ số 116) | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường tuyến số 3 Xã Đồng Phú | ODTĐất ở | Đất Ban quản lý khu kinh tế tỉnh quản lý (giáp ranh thị trấn Tân Phú cũ)Cầu Suối Rạt (hết thửa đất số 307 và số 242, Tờ bản đồ số 116) | 1.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường tuyến số 3 Xã Đồng Phú | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đất Ban quản lý khu kinh tế tỉnh quản lý (giáp ranh thị trấn Tân Phú cũ)Cầu Suối Rạt (hết thửa đất số 307 và số 242, Tờ bản đồ số 116) | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường tuyến số 3 Xã Đồng Phú | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đất Ban quản lý khu kinh tế tỉnh quản lý (giáp ranh thị trấn Tân Phú cũ)Cầu Suối Rạt (hết thửa đất số 307 và số 242, Tờ bản đồ số 116) | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường tuyến số 3 Xã Đồng Phú | CLNĐất trồng cây lâu năm | Cầu Suối Rạt (Thửa đất số 87 và số 245, Tờ bản đồ số 136)Giáp ranh xã Tân Lợi (hết Thửa đất số 26 và số 111, tờ bản đồ số 138) | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường tuyến số 3 Xã Đồng Phú | HNKĐất trồng cây hằng năm | Cầu Suối Rạt (Thửa đất số 87 và số 245, Tờ bản đồ số 136)Giáp ranh xã Tân Lợi (hết Thửa đất số 26 và số 111, tờ bản đồ số 138) | 154 triệu/m² | — | — | — |
Đường tuyến số 3 Xã Đồng Phú | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Cầu Suối Rạt (Thửa đất số 87 và số 245, Tờ bản đồ số 136)Giáp ranh xã Tân Lợi (hết Thửa đất số 26 và số 111, tờ bản đồ số 138) | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường tuyến số 3 Xã Đồng Phú | ODTĐất ở | Cầu Suối Rạt (Thửa đất số 87 và số 245, Tờ bản đồ số 136)Giáp ranh xã Tân Lợi (hết Thửa đất số 26 và số 111, tờ bản đồ số 138) | 1.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường tuyến số 3 Xã Đồng Phú | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cầu Suối Rạt (Thửa đất số 87 và số 245, Tờ bản đồ số 136)Giáp ranh xã Tân Lợi (hết Thửa đất số 26 và số 111, tờ bản đồ số 138) | 900 triệu/m² | — | — | — |
Đường tuyến số 3 Xã Đồng Phú | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Cầu Suối Rạt (Thửa đất số 87 và số 245, Tờ bản đồ số 136)Giáp ranh xã Tân Lợi (hết Thửa đất số 26 và số 111, tờ bản đồ số 138) | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.