Giá đất Đường Tuyến Số 2, Xã Đồng Phú, Đồng Nai 2025

Bảng giá đất Đường Tuyến Số 2, Xã Đồng Phú, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường tuyến số 2
Xã Đồng Phú
CLNĐất trồng cây lâu năm
Đường ĐT 741Hết Thửa đất số 36 và số 70, Tờ bản đồ số 231
210 triệu/m²
Đường tuyến số 2
Xã Đồng Phú
HNKĐất trồng cây hằng năm
Đường ĐT 741Hết Thửa đất số 36 và số 70, Tờ bản đồ số 231
154 triệu/m²
Đường tuyến số 2
Xã Đồng Phú
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Đường ĐT 741Hết Thửa đất số 36 và số 70, Tờ bản đồ số 231
49.3 triệu/m²
Đường tuyến số 2
Xã Đồng Phú
ODTĐất ở
Đường ĐT 741Hết Thửa đất số 36 và số 70, Tờ bản đồ số 231
1.8 tỷ/m²
Đường tuyến số 2
Xã Đồng Phú
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường ĐT 741Hết Thửa đất số 36 và số 70, Tờ bản đồ số 231
1.1 tỷ/m²
Đường tuyến số 2
Xã Đồng Phú
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường ĐT 741Hết Thửa đất số 36 và số 70, Tờ bản đồ số 231
1.3 tỷ/m²
Đường tuyến số 2
Xã Đồng Phú
CLNĐất trồng cây lâu năm
Tiếp giáp Thửa đất số 36 và số 70, Tờ bản đồ số 231Hết Thửa đất số 29 và số 5, Tờ bản đồ số 183
210 triệu/m²
Đường tuyến số 2
Xã Đồng Phú
HNKĐất trồng cây hằng năm
Tiếp giáp Thửa đất số 36 và số 70, Tờ bản đồ số 231Hết Thửa đất số 29 và số 5, Tờ bản đồ số 183
154 triệu/m²
Đường tuyến số 2
Xã Đồng Phú
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Tiếp giáp Thửa đất số 36 và số 70, Tờ bản đồ số 231Hết Thửa đất số 29 và số 5, Tờ bản đồ số 183
49.3 triệu/m²
Đường tuyến số 2
Xã Đồng Phú
ODTĐất ở
Tiếp giáp Thửa đất số 36 và số 70, Tờ bản đồ số 231Hết Thửa đất số 29 và số 5, Tờ bản đồ số 183
1.5 tỷ/m²
Đường tuyến số 2
Xã Đồng Phú
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Tiếp giáp Thửa đất số 36 và số 70, Tờ bản đồ số 231Hết Thửa đất số 29 và số 5, Tờ bản đồ số 183
900 triệu/m²
Đường tuyến số 2
Xã Đồng Phú
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Tiếp giáp Thửa đất số 36 và số 70, Tờ bản đồ số 231Hết Thửa đất số 29 và số 5, Tờ bản đồ số 183
1.1 tỷ/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.