Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Tổ 43 (tiếp Giáp Với Khu Dân Cư Mỹ Khánh Vy), Xã Đồng Phú, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Tổ 43 (tiếp giáp với khu dân cư Mỹ Khánh Vy) Xã Đồng Phú | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)Tiếp giáp Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú | 90 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tổ 43 (tiếp giáp với khu dân cư Mỹ Khánh Vy) Xã Đồng Phú | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)Tiếp giáp Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú | 70 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tổ 43 (tiếp giáp với khu dân cư Mỹ Khánh Vy) Xã Đồng Phú | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)Tiếp giáp Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú | 22 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tổ 43 (tiếp giáp với khu dân cư Mỹ Khánh Vy) Xã Đồng Phú | ODTĐất ở | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)Tiếp giáp Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú | 2.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Tổ 43 (tiếp giáp với khu dân cư Mỹ Khánh Vy) Xã Đồng Phú | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)Tiếp giáp Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú | 22 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tổ 43 (tiếp giáp với khu dân cư Mỹ Khánh Vy) Xã Đồng Phú | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)Tiếp giáp Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú | 1.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Tổ 43 (tiếp giáp với khu dân cư Mỹ Khánh Vy) Xã Đồng Phú | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)Tiếp giáp Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú | 1.7 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.