THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Tổ 21 (đường Nhựa) (tân Lập Cũ), Xã Đồng Phú, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Tổ 21 (đường Nhựa) (tân Lập Cũ), Xã Đồng Phú, Đồng Nai năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 22.000.000 đến 1.500.000.000 đồng/m².

7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Tổ 21 (đường nhựa) (Tân Lập cũ)
Xã Đồng Phú
CLNĐất trồng cây lâu năm
Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 237Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 237
90 triệu/m²
Đường Tổ 21 (đường nhựa) (Tân Lập cũ)
Xã Đồng Phú
HNKĐất trồng cây hằng năm
Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 237Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 237
70 triệu/m²
Đường Tổ 21 (đường nhựa) (Tân Lập cũ)
Xã Đồng Phú
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 237Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 237
22 triệu/m²
Đường Tổ 21 (đường nhựa) (Tân Lập cũ)
Xã Đồng Phú
ODTĐất ở
Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 237Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 237
1.5 tỷ/m²
Đường Tổ 21 (đường nhựa) (Tân Lập cũ)
Xã Đồng Phú
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 237Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 237
22 triệu/m²
Đường Tổ 21 (đường nhựa) (Tân Lập cũ)
Xã Đồng Phú
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 237Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 237
900 triệu/m²
Đường Tổ 21 (đường nhựa) (Tân Lập cũ)
Xã Đồng Phú
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 237Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 237
1.1 tỷ/m²

Bảng giá đất Đường Tổ 21 (đường Nhựa) (tân Lập Cũ) năm 2026

Khu vực:
Đường Tổ 21 (đường Nhựa) (tân Lập Cũ), Xã Đồng Phú, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 22.000.000 đến 1.500.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.