Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Tân Phú - Tân Phước (đường Vào Khu B - Khu Công Nghiệp Bắc Đồng Phú), Xã Đồng Phú, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) Xã Đồng Phú | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)Hết thửa đất số 57 và số 32, Tờ bản đồ số 43 | 266 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) Xã Đồng Phú | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)Hết thửa đất số 57 và số 32, Tờ bản đồ số 43 | 196 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) Xã Đồng Phú | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)Hết thửa đất số 57 và số 32, Tờ bản đồ số 43 | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) Xã Đồng Phú | ODTĐất ở | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)Hết thửa đất số 57 và số 32, Tờ bản đồ số 43 | 3.9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) Xã Đồng Phú | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)Hết thửa đất số 57 và số 32, Tờ bản đồ số 43 | 2.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) Xã Đồng Phú | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)Hết thửa đất số 57 và số 32, Tờ bản đồ số 43 | 2.7 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) Xã Đồng Phú | CLNĐất trồng cây lâu năm | Từ ranh Thửa đất số 472, Tờ bản đồ số 21Hết Thửa đất số 63, Tờ bản đồ số 22 | 266 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) Xã Đồng Phú | HNKĐất trồng cây hằng năm | Từ ranh Thửa đất số 472, Tờ bản đồ số 21Hết Thửa đất số 63, Tờ bản đồ số 22 | 196 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) Xã Đồng Phú | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Từ ranh Thửa đất số 472, Tờ bản đồ số 21Hết Thửa đất số 63, Tờ bản đồ số 22 | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) Xã Đồng Phú | ODTĐất ở | Từ ranh Thửa đất số 472, Tờ bản đồ số 21Hết Thửa đất số 63, Tờ bản đồ số 22 | 3.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) Xã Đồng Phú | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Từ ranh Thửa đất số 472, Tờ bản đồ số 21Hết Thửa đất số 63, Tờ bản đồ số 22 | 2.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Tân Phú - Tân Phước (Đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú) Xã Đồng Phú | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Từ ranh Thửa đất số 472, Tờ bản đồ số 21Hết Thửa đất số 63, Tờ bản đồ số 22 | 2.5 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.