Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Kết Nối Các Khu Công Nghiệp Phía Tây Nam Thành Phố Đồng Xoài (kết Cấu Đường Trải Lớp Đá Mi)., Xã Đồng Phú, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
35 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | CLNĐất trồng cây lâu năm | Giáp ranh xã Tân Tiến cũHết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 147 | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | HNKĐất trồng cây hằng năm | Giáp ranh xã Tân Tiến cũHết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 147 | 154 triệu/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Giáp ranh xã Tân Tiến cũHết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 147 | 54.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | ODTĐất ở | Giáp ranh xã Tân Tiến cũHết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 147 | 1.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Giáp ranh xã Tân Tiến cũHết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 147 | 54.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh xã Tân Tiến cũHết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 147 | 900 triệu/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Giáp ranh xã Tân Tiến cũHết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 147 | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | CLNĐất trồng cây lâu năm | Thửa đất số 76, Tờ bản đồ số 163Hết thửa đất số 425 và số 46, Tờ bản đồ số 163 | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | HNKĐất trồng cây hằng năm | Thửa đất số 76, Tờ bản đồ số 163Hết thửa đất số 425 và số 46, Tờ bản đồ số 163 | 154 triệu/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Thửa đất số 76, Tờ bản đồ số 163Hết thửa đất số 425 và số 46, Tờ bản đồ số 163 | 54.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | ODTĐất ở | Thửa đất số 76, Tờ bản đồ số 163Hết thửa đất số 425 và số 46, Tờ bản đồ số 163 | 1.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Thửa đất số 76, Tờ bản đồ số 163Hết thửa đất số 425 và số 46, Tờ bản đồ số 163 | 54.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Thửa đất số 76, Tờ bản đồ số 163Hết thửa đất số 425 và số 46, Tờ bản đồ số 163 | 900 triệu/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Thửa đất số 76, Tờ bản đồ số 163Hết thửa đất số 425 và số 46, Tờ bản đồ số 163 | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | CLNĐất trồng cây lâu năm | Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 162Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 162 | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | HNKĐất trồng cây hằng năm | Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 162Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 162 | 154 triệu/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 162Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 162 | 54.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | ODTĐất ở | Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 162Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 162 | 1.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 162Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 162 | 54.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 162Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 162 | 900 triệu/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 162Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 162 | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | CLNĐất trồng cây lâu năm | Thửa đất số 156, tờ bản đồ số 175Hết thửa đất số 147, tờ bản đồ số 175 | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | HNKĐất trồng cây hằng năm | Thửa đất số 156, tờ bản đồ số 175Hết thửa đất số 147, tờ bản đồ số 175 | 154 triệu/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Thửa đất số 156, tờ bản đồ số 175Hết thửa đất số 147, tờ bản đồ số 175 | 54.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | ODTĐất ở | Thửa đất số 156, tờ bản đồ số 175Hết thửa đất số 147, tờ bản đồ số 175 | 1.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Thửa đất số 156, tờ bản đồ số 175Hết thửa đất số 147, tờ bản đồ số 175 | 54.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Thửa đất số 156, tờ bản đồ số 175Hết thửa đất số 147, tờ bản đồ số 175 | 900 triệu/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Thửa đất số 156, tờ bản đồ số 175Hết thửa đất số 147, tờ bản đồ số 175 | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | CLNĐất trồng cây lâu năm | Thửa đất số 73, Tờ bản đồ số 176Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 205 | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi). Xã Đồng Phú | HNKĐất trồng cây hằng năm | Thửa đất số 73, Tờ bản đồ số 176Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 205 | 154 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.