Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trần Phú, Xã Định Quán, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Trần Phú Xã Định Quán | CLNĐất trồng cây lâu năm | Quốc lộ 20Ngã 3 lò gạch | 270 triệu/m² | 160 triệu/m² | 130 triệu/m² | 90 triệu/m² |
Đường Trần Phú Xã Định Quán | ODTĐất ở | Quốc lộ 20Ngã 3 lò gạch | 1 tỷ/m² | 440 triệu/m² | 370 triệu/m² | 300 triệu/m² |
Đường Trần Phú Xã Định Quán | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Quốc lộ 20Ngã 3 lò gạch | 230 triệu/m² | 150 triệu/m² | 100 triệu/m² | 50 triệu/m² |
Đường Trần Phú Xã Định Quán | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Quốc lộ 20Ngã 3 lò gạch | 600 triệu/m² | 260 triệu/m² | 220 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường Trần Phú Xã Định Quán | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Quốc lộ 20Ngã 3 lò gạch | 700 triệu/m² | 310 triệu/m² | 260 triệu/m² | 210 triệu/m² |
Đường Trần Phú Xã Định Quán | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã 3 lò gạchHết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) | 270 triệu/m² | 160 triệu/m² | 130 triệu/m² | 90 triệu/m² |
Đường Trần Phú Xã Định Quán | ODTĐất ở | Ngã 3 lò gạchHết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) | 890 triệu/m² | 440 triệu/m² | 370 triệu/m² | 300 triệu/m² |
Đường Trần Phú Xã Định Quán | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Ngã 3 lò gạchHết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) | 230 triệu/m² | 150 triệu/m² | 100 triệu/m² | 50 triệu/m² |
Đường Trần Phú Xã Định Quán | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã 3 lò gạchHết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) | 530 triệu/m² | 260 triệu/m² | 220 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường Trần Phú Xã Định Quán | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 lò gạchHết ranh Thị trấn Định Quán (cũ) | 620 triệu/m² | 310 triệu/m² | 260 triệu/m² | 210 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.