Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Ngô Quyền, Xã Định Quán, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Ngô Quyền Xã Định Quán | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Nguyễn Ái QuốcĐường Trần Hưng Đạo | 570 triệu/m² | 380 triệu/m² | 300 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường Ngô Quyền Xã Định Quán | ODTĐất ở | Đường Nguyễn Ái QuốcĐường Trần Hưng Đạo | 4.4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | 760 triệu/m² |
Đường Ngô Quyền Xã Định Quán | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường Nguyễn Ái QuốcĐường Trần Hưng Đạo | 500 triệu/m² | 350 triệu/m² | 290 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường Ngô Quyền Xã Định Quán | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Nguyễn Ái QuốcĐường Trần Hưng Đạo | 2.6 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 840 triệu/m² | 460 triệu/m² |
Đường Ngô Quyền Xã Định Quán | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Nguyễn Ái QuốcĐường Trần Hưng Đạo | 3.1 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | 980 triệu/m² | 530 triệu/m² |
Đường Ngô Quyền Xã Định Quán | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Trần Hưng ĐạoĐường Cách mạng tháng 8 | 570 triệu/m² | 380 triệu/m² | 300 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường Ngô Quyền Xã Định Quán | ODTĐất ở | Đường Trần Hưng ĐạoĐường Cách mạng tháng 8 | 2.8 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 630 triệu/m² |
Đường Ngô Quyền Xã Định Quán | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường Trần Hưng ĐạoĐường Cách mạng tháng 8 | 500 triệu/m² | 350 triệu/m² | 290 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường Ngô Quyền Xã Định Quán | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Trần Hưng ĐạoĐường Cách mạng tháng 8 | 1.7 tỷ/m² | 840 triệu/m² | 780 triệu/m² | 380 triệu/m² |
Đường Ngô Quyền Xã Định Quán | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Trần Hưng ĐạoĐường Cách mạng tháng 8 | 2 tỷ/m² | 980 triệu/m² | 910 triệu/m² | 440 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.