Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Lương Thế Vinh, Xã Định Quán, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Lương Thế Vinh Xã Định Quán | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Trần Nhân TôngBên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 | 570 triệu/m² | 380 triệu/m² | 300 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường Lương Thế Vinh Xã Định Quán | ODTĐất ở | Đường Trần Nhân TôngBên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 | 2.2 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 930 triệu/m² | 580 triệu/m² |
Đường Lương Thế Vinh Xã Định Quán | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường Trần Nhân TôngBên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 | 500 triệu/m² | 350 triệu/m² | 290 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường Lương Thế Vinh Xã Định Quán | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Trần Nhân TôngBên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 | 1.3 tỷ/m² | 780 triệu/m² | 560 triệu/m² | 350 triệu/m² |
Đường Lương Thế Vinh Xã Định Quán | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Trần Nhân TôngBên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7 | 1.5 tỷ/m² | 910 triệu/m² | 650 triệu/m² | 410 triệu/m² |
Đường Lương Thế Vinh Xã Định Quán | CLNĐất trồng cây lâu năm | Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7Đường Lê Lợi | 570 triệu/m² | 380 triệu/m² | 300 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường Lương Thế Vinh Xã Định Quán | ODTĐất ở | Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7Đường Lê Lợi | 2.2 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 930 triệu/m² | 580 triệu/m² |
Đường Lương Thế Vinh Xã Định Quán | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7Đường Lê Lợi | 500 triệu/m² | 350 triệu/m² | 290 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường Lương Thế Vinh Xã Định Quán | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7Đường Lê Lợi | 1.3 tỷ/m² | 780 triệu/m² | 560 triệu/m² | 350 triệu/m² |
Đường Lương Thế Vinh Xã Định Quán | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Bên trái, hết ranh thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 6, xã Định Quán; Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 7Đường Lê Lợi | 1.5 tỷ/m² | 910 triệu/m² | 650 triệu/m² | 410 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.