Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Liên Xã Phú Lợi - Thị Trấn Định Quán, Xã Định Quán, Đồng Nai năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 50.000.000 đến 1.400.000.000 đồng/m².
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán Xã Định Quán | CLN Đất trồng cây lâu năm | Đường 17 tháng 3Hết ranh xã Định Quán | 270 triệu/m² | 160 triệu/m² | 130 triệu/m² | 90 triệu/m² |
Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán Xã Định Quán | ODT Đất ở | Đường 17 tháng 3Hết ranh xã Định Quán | 1.4 tỷ/m² | 700 triệu/m² | 580 triệu/m² | 350 triệu/m² |
Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán Xã Định Quán | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Đường 17 tháng 3Hết ranh xã Định Quán | 230 triệu/m² | 150 triệu/m² | 100 triệu/m² | 50 triệu/m² |
Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán Xã Định Quán | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường 17 tháng 3Hết ranh xã Định Quán | 840 triệu/m² | 420 triệu/m² | 350 triệu/m² | 210 triệu/m² |
Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán Xã Định Quán | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường 17 tháng 3Hết ranh xã Định Quán | 980 triệu/m² | 490 triệu/m² | 410 triệu/m² | 250 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.