Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường 3 Tháng 2 (đường Số 4 Cũ), Xã Định Quán, Đồng Nai năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 220.000.000 đến 4.000.000.000 đồng/m².
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) Xã Định Quán | CLN Đất trồng cây lâu năm | Đường Nguyễn Văn LinhĐường Ngô Quyền | 570 triệu/m² | 380 triệu/m² | 300 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) Xã Định Quán | ODT Đất ở | Đường Nguyễn Văn LinhĐường Ngô Quyền | 4 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | 930 triệu/m² | 580 triệu/m² |
Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) Xã Định Quán | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Đường Nguyễn Văn LinhĐường Ngô Quyền | 500 triệu/m² | 350 triệu/m² | 290 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) Xã Định Quán | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Nguyễn Văn LinhĐường Ngô Quyền | 2.4 tỷ/m² | 900 triệu/m² | 560 triệu/m² | 350 triệu/m² |
Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) Xã Định Quán | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường Nguyễn Văn LinhĐường Ngô Quyền | 2.8 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | 650 triệu/m² | 410 triệu/m² |
Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) Xã Định Quán | CLN Đất trồng cây lâu năm | Đường Ngô QuyềnĐường Trần Nhân Tông | 570 triệu/m² | 380 triệu/m² | 300 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) Xã Định Quán | ODT Đất ở | Đường Ngô QuyềnĐường Trần Nhân Tông | 3 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | 930 triệu/m² | 470 triệu/m² |
Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) Xã Định Quán | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Đường Ngô QuyềnĐường Trần Nhân Tông | 500 triệu/m² | 350 triệu/m² | 290 triệu/m² | 220 triệu/m² |
Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) Xã Định Quán | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Ngô QuyềnĐường Trần Nhân Tông | 1.8 tỷ/m² | 840 triệu/m² | 560 triệu/m² | 280 triệu/m² |
Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) Xã Định Quán | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường Ngô QuyềnĐường Trần Nhân Tông | 2.1 tỷ/m² | 980 triệu/m² | 650 triệu/m² | 330 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.