Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường 107, Xã Định Quán, Đồng Nai năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 50.000.000 đến 840.000.000 đồng/m².
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường 107 Xã Định Quán | CLN Đất trồng cây lâu năm | Quốc lộ 20Quốc lộ 20 + 100m | 250 triệu/m² | 150 triệu/m² | 120 triệu/m² | 80 triệu/m² |
Đường 107 Xã Định Quán | ODT Đất ở | Quốc lộ 20Quốc lộ 20 + 100m | 840 triệu/m² | 420 triệu/m² | 280 triệu/m² | 150 triệu/m² |
Đường 107 Xã Định Quán | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Quốc lộ 20Quốc lộ 20 + 100m | 220 triệu/m² | 130 triệu/m² | 90 triệu/m² | 50 triệu/m² |
Đường 107 Xã Định Quán | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Quốc lộ 20Quốc lộ 20 + 100m | 500 triệu/m² | 250 triệu/m² | 170 triệu/m² | 90 triệu/m² |
Đường 107 Xã Định Quán | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Quốc lộ 20Quốc lộ 20 + 100m | 590 triệu/m² | 290 triệu/m² | 200 triệu/m² | 110 triệu/m² |
Đường 107 Xã Định Quán | CLN Đất trồng cây lâu năm | Quốc lộ 20 + 100mBến phà 107 | 250 triệu/m² | 150 triệu/m² | 120 triệu/m² | 80 triệu/m² |
Đường 107 Xã Định Quán | ODT Đất ở | Quốc lộ 20 + 100mBến phà 107 | 640 triệu/m² | 310 triệu/m² | 250 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường 107 Xã Định Quán | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Quốc lộ 20 + 100mBến phà 107 | 220 triệu/m² | 130 triệu/m² | 90 triệu/m² | 50 triệu/m² |
Đường 107 Xã Định Quán | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Quốc lộ 20 + 100mBến phà 107 | 380 triệu/m² | 190 triệu/m² | 150 triệu/m² | 110 triệu/m² |
Đường 107 Xã Định Quán | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Quốc lộ 20 + 100mBến phà 107 | 450 triệu/m² | 220 triệu/m² | 180 triệu/m² | 130 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.