Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường 105, Xã Định Quán, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường 105 Xã Định Quán | CLNĐất trồng cây lâu năm | Quốc lộ 20Cống số 1 | 230 triệu/m² | 140 triệu/m² | 110 triệu/m² | 70 triệu/m² |
Đường 105 Xã Định Quán | ODTĐất ở | Quốc lộ 20Cống số 1 | 640 triệu/m² | 310 triệu/m² | 220 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường 105 Xã Định Quán | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Quốc lộ 20Cống số 1 | 200 triệu/m² | 110 triệu/m² | 70 triệu/m² | 40 triệu/m² |
Đường 105 Xã Định Quán | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Quốc lộ 20Cống số 1 | 380 triệu/m² | 190 triệu/m² | 130 triệu/m² | 110 triệu/m² |
Đường 105 Xã Định Quán | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Quốc lộ 20Cống số 1 | 450 triệu/m² | 220 triệu/m² | 150 triệu/m² | 130 triệu/m² |
Đường 105 Xã Định Quán | CLNĐất trồng cây lâu năm | Cống số 1Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 228 về bên trái và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 227 về bên phải | 230 triệu/m² | 140 triệu/m² | 110 triệu/m² | 70 triệu/m² |
Đường 105 Xã Định Quán | ODTĐất ở | Cống số 1Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 228 về bên trái và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 227 về bên phải | 550 triệu/m² | 280 triệu/m² | 220 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường 105 Xã Định Quán | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Cống số 1Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 228 về bên trái và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 227 về bên phải | 200 triệu/m² | 110 triệu/m² | 70 triệu/m² | 40 triệu/m² |
Đường 105 Xã Định Quán | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cống số 1Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 228 về bên trái và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 227 về bên phải | 330 triệu/m² | 170 triệu/m² | 130 triệu/m² | 110 triệu/m² |
Đường 105 Xã Định Quán | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Cống số 1Hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 228 về bên trái và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 227 về bên phải | 390 triệu/m² | 200 triệu/m² | 150 triệu/m² | 130 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.