Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường 104, Xã Định Quán, Đồng Nai năm 2026 với 20 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 50.000.000 đến 700.000.000 đồng/m².
20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường 104 Xã Định Quán | CLN Đất trồng cây lâu năm | Quốc lộ 20Hết dốc Lê Thê (đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 115 về bên trái và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 115 về bên phải) | 250 triệu/m² | 150 triệu/m² | 120 triệu/m² | 80 triệu/m² |
Đường 104 Xã Định Quán | ODT Đất ở | Quốc lộ 20Hết dốc Lê Thê (đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 115 về bên trái và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 115 về bên phải) | 700 triệu/m² | 420 triệu/m² | 280 triệu/m² | 150 triệu/m² |
Đường 104 Xã Định Quán | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Quốc lộ 20Hết dốc Lê Thê (đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 115 về bên trái và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 115 về bên phải) | 220 triệu/m² | 130 triệu/m² | 90 triệu/m² | 50 triệu/m² |
Đường 104 Xã Định Quán | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Quốc lộ 20Hết dốc Lê Thê (đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 115 về bên trái và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 115 về bên phải) | 420 triệu/m² | 250 triệu/m² | 170 triệu/m² | 90 triệu/m² |
Đường 104 Xã Định Quán | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Quốc lộ 20Hết dốc Lê Thê (đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 115 về bên trái và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 115 về bên phải) | 490 triệu/m² | 290 triệu/m² | 200 triệu/m² | 110 triệu/m² |
Đường 104 Xã Định Quán | CLN Đất trồng cây lâu năm | Quốc lộ 20Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) | 250 triệu/m² | 150 triệu/m² | 120 triệu/m² | 80 triệu/m² |
Đường 104 Xã Định Quán | ODT Đất ở | Quốc lộ 20Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) | 700 triệu/m² | 350 triệu/m² | 280 triệu/m² | 210 triệu/m² |
Đường 104 Xã Định Quán | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Quốc lộ 20Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) | 220 triệu/m² | 130 triệu/m² | 90 triệu/m² | 50 triệu/m² |
Đường 104 Xã Định Quán | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Quốc lộ 20Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) | 420 triệu/m² | 210 triệu/m² | 170 triệu/m² | 130 triệu/m² |
Đường 104 Xã Định Quán | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Quốc lộ 20Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) | 490 triệu/m² | 250 triệu/m² | 200 triệu/m² | 150 triệu/m² |
Đường 104 Xã Định Quán | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20)Cầu RAP | 250 triệu/m² | 150 triệu/m² | 120 triệu/m² | 80 triệu/m² |
Đường 104 Xã Định Quán | ODT Đất ở | Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20)Cầu RAP | 620 triệu/m² | 310 triệu/m² | 240 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường 104 Xã Định Quán | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20)Cầu RAP | 220 triệu/m² | 130 triệu/m² | 90 triệu/m² | 50 triệu/m² |
Đường 104 Xã Định Quán | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20)Cầu RAP | 370 triệu/m² | 190 triệu/m² | 140 triệu/m² | 110 triệu/m² |
Đường 104 Xã Định Quán | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20)Cầu RAP | 430 triệu/m² | 220 triệu/m² | 170 triệu/m² | 130 triệu/m² |
Đường 104 Xã Định Quán | CLN Đất trồng cây lâu năm | Cầu RAPHết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 237 về bên trái và hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 237 về bên phải | 250 triệu/m² | 150 triệu/m² | 120 triệu/m² | 80 triệu/m² |
Đường 104 Xã Định Quán | ODT Đất ở | Cầu RAPHết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 237 về bên trái và hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 237 về bên phải | 550 triệu/m² | 280 triệu/m² | 220 triệu/m² | 180 triệu/m² |
Đường 104 Xã Định Quán | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Cầu RAPHết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 237 về bên trái và hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 237 về bên phải | 220 triệu/m² | 130 triệu/m² | 90 triệu/m² | 50 triệu/m² |
Đường 104 Xã Định Quán | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cầu RAPHết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 237 về bên trái và hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 237 về bên phải | 330 triệu/m² | 170 triệu/m² | 130 triệu/m² | 110 triệu/m² |
Đường 104 Xã Định Quán | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Cầu RAPHết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 237 về bên trái và hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 237 về bên phải | 390 triệu/m² | 200 triệu/m² | 150 triệu/m² | 130 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.