Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Liên Xã Bình Tân Đi Phường Phước Bình (cũ), Xã Bình Tân, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình (cũ) Xã Bình Tân | CLNĐất trồng cây lâu năm | Từ ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 62)Đất tiếp giáp ranh Phường Phước Bình (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 64) | 80 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình (cũ) Xã Bình Tân | HNKĐất trồng cây hằng năm | Từ ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 62)Đất tiếp giáp ranh Phường Phước Bình (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 64) | 56 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình (cũ) Xã Bình Tân | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Từ ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 62)Đất tiếp giáp ranh Phường Phước Bình (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 64) | 15 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình (cũ) Xã Bình Tân | ODTĐất ở | Từ ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 62)Đất tiếp giáp ranh Phường Phước Bình (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 64) | 480 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình (cũ) Xã Bình Tân | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Từ ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 62)Đất tiếp giáp ranh Phường Phước Bình (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 64) | 290 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên xã Bình Tân đi Phường Phước Bình (cũ) Xã Bình Tân | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Từ ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 62)Đất tiếp giáp ranh Phường Phước Bình (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 64) | 340 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.