Giá đất Đường Giao Thông Đấu Nối Đường Trung Tâm Xã, Xã Bình Tân, Đồng Nai 2025

Bảng giá đất Đường Giao Thông Đấu Nối Đường Trung Tâm Xã, Xã Bình Tân, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã
Xã Bình Tân
CLNĐất trồng cây lâu năm
Từ ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 125)Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 107)
80 triệu/m²
Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã
Xã Bình Tân
HNKĐất trồng cây hằng năm
Từ ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 125)Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 107)
56 triệu/m²
Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã
Xã Bình Tân
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Từ ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 125)Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 107)
15 triệu/m²
Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã
Xã Bình Tân
ODTĐất ở
Từ ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 125)Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 107)
450 triệu/m²
Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã
Xã Bình Tân
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Từ ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 125)Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 107)
270 triệu/m²
Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã
Xã Bình Tân
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Từ ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 125)Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 107)
320 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.