Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Đt 757b, Xã Bình Tân, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
36 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | CLNĐất trồng cây lâu năm | Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long HàCầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) | 130 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | HNKĐất trồng cây hằng năm | Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long HàCầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) | 91 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long HàCầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) | 15 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | ODTĐất ở | Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long HàCầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) | 2.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long HàCầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long HàCầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) | 1.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | CLNĐất trồng cây lâu năm | Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4)Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ) | 130 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | HNKĐất trồng cây hằng năm | Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4)Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ) | 91 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4)Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ) | 15 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | ODTĐất ở | Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4)Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ) | 1.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4)Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ) | 960 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4)Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ) | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | CLNĐất trồng cây lâu năm | Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ)Đầu Lô 53- NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 66) | 130 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | HNKĐất trồng cây hằng năm | Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ)Đầu Lô 53- NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 66) | 91 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ)Đầu Lô 53- NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 66) | 15 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | ODTĐất ở | Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ)Đầu Lô 53- NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 66) | 1.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ)Đầu Lô 53- NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 66) | 840 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Cầu xã Bình Tân (thôn Bình Tân 4) + 400m hướng Lộc Quang (cũ)Đầu Lô 53- NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 66) | 980 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | CLNĐất trồng cây lâu năm | Từ ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66)Cầu Lộc Quang (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 58) | 130 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | HNKĐất trồng cây hằng năm | Từ ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66)Cầu Lộc Quang (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 58) | 91 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Từ ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66)Cầu Lộc Quang (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 58) | 15 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | ODTĐất ở | Từ ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66)Cầu Lộc Quang (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 58) | 450 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Từ ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66)Cầu Lộc Quang (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 58) | 270 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Từ ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66)Cầu Lộc Quang (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 58) | 320 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | CLNĐất trồng cây lâu năm | Từ đầu lô 53-NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 66)Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) | 130 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | HNKĐất trồng cây hằng năm | Từ đầu lô 53-NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 66)Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) | 91 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Từ đầu lô 53-NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 66)Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) | 15 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | ODTĐất ở | Từ đầu lô 53-NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 66)Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) | 450 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Từ đầu lô 53-NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 66)Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) | 270 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 757B Xã Bình Tân | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Từ đầu lô 53-NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 66)Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 66) | 320 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.