Giá đất Đường Liên Xã Bình Minh - Trảng Bom, Xã Bình Minh, Đồng Nai 2025

Bảng giá đất Đường Liên Xã Bình Minh - Trảng Bom, Xã Bình Minh, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường liên xã Bình Minh - Trảng Bom
Xã Bình Minh
CLNĐất trồng cây lâu năm
Đường tỉnh 767Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ
670 triệu/m²450 triệu/m²350 triệu/m²230 triệu/m²
Đường liên xã Bình Minh - Trảng Bom
Xã Bình Minh
ODTĐất ở
Đường tỉnh 767Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ
3.1 tỷ/m²2 tỷ/m²1.2 tỷ/m²550 triệu/m²
Đường liên xã Bình Minh - Trảng Bom
Xã Bình Minh
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Đường tỉnh 767Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ
600 triệu/m²400 triệu/m²320 triệu/m²210 triệu/m²
Đường liên xã Bình Minh - Trảng Bom
Xã Bình Minh
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường tỉnh 767Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ
1.9 tỷ/m²1.2 tỷ/m²720 triệu/m²330 triệu/m²
Đường liên xã Bình Minh - Trảng Bom
Xã Bình Minh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường tỉnh 767Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi Đệ
2.2 tỷ/m²1.4 tỷ/m²840 triệu/m²390 triệu/m²
Đường liên xã Bình Minh - Trảng Bom
Xã Bình Minh
CLNĐất trồng cây lâu năm
Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi ĐệGiáp ranh xã Trảng Bom
670 triệu/m²450 triệu/m²350 triệu/m²230 triệu/m²
Đường liên xã Bình Minh - Trảng Bom
Xã Bình Minh
ODTĐất ở
Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi ĐệGiáp ranh xã Trảng Bom
2.3 tỷ/m²1.6 tỷ/m²1.2 tỷ/m²550 triệu/m²
Đường liên xã Bình Minh - Trảng Bom
Xã Bình Minh
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi ĐệGiáp ranh xã Trảng Bom
600 triệu/m²400 triệu/m²320 triệu/m²210 triệu/m²
Đường liên xã Bình Minh - Trảng Bom
Xã Bình Minh
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi ĐệGiáp ranh xã Trảng Bom
1.4 tỷ/m²960 triệu/m²720 triệu/m²330 triệu/m²
Đường liên xã Bình Minh - Trảng Bom
Xã Bình Minh
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Hết đài đức mẹ giáo xứ Bùi ĐệGiáp ranh xã Trảng Bom
1.6 tỷ/m²1.1 tỷ/m²840 triệu/m²390 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.