Giá đất Đường Liên Xã Bình An - Long Thành, Xã Bình An, Đồng Nai 2025

Bảng giá đất Đường Liên Xã Bình An - Long Thành, Xã Bình An, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường liên xã Bình An - Long Thành
Xã Bình An
CLNĐất trồng cây lâu năm
Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long ThànhĐường Lê Quang Định
700 triệu/m²480 triệu/m²370 triệu/m²250 triệu/m²
Đường liên xã Bình An - Long Thành
Xã Bình An
ODTĐất ở
Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long ThànhĐường Lê Quang Định
7 tỷ/m²3.3 tỷ/m²3 tỷ/m²2.6 tỷ/m²
Đường liên xã Bình An - Long Thành
Xã Bình An
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long ThànhĐường Lê Quang Định
570 triệu/m²400 triệu/m²330 triệu/m²250 triệu/m²
Đường liên xã Bình An - Long Thành
Xã Bình An
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long ThànhĐường Lê Quang Định
4.2 tỷ/m²2 tỷ/m²1.8 tỷ/m²1.6 tỷ/m²
Đường liên xã Bình An - Long Thành
Xã Bình An
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Quốc lộ 51 qua Nhà máy mủ cao su Long ThànhĐường Lê Quang Định
4.9 tỷ/m²2.3 tỷ/m²2.1 tỷ/m²1.8 tỷ/m²
Đường liên xã Bình An - Long Thành
Xã Bình An
CLNĐất trồng cây lâu năm
Nhà máy mủ cao su Long ThànhGiáp ranh xã Long Thành
700 triệu/m²480 triệu/m²370 triệu/m²250 triệu/m²
Đường liên xã Bình An - Long Thành
Xã Bình An
ODTĐất ở
Nhà máy mủ cao su Long ThànhGiáp ranh xã Long Thành
6.7 tỷ/m²3.2 tỷ/m²2.6 tỷ/m²1.9 tỷ/m²
Đường liên xã Bình An - Long Thành
Xã Bình An
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Nhà máy mủ cao su Long ThànhGiáp ranh xã Long Thành
570 triệu/m²400 triệu/m²330 triệu/m²250 triệu/m²
Đường liên xã Bình An - Long Thành
Xã Bình An
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhà máy mủ cao su Long ThànhGiáp ranh xã Long Thành
4 tỷ/m²1.9 tỷ/m²1.6 tỷ/m²1.1 tỷ/m²
Đường liên xã Bình An - Long Thành
Xã Bình An
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Nhà máy mủ cao su Long ThànhGiáp ranh xã Long Thành
4.7 tỷ/m²2.2 tỷ/m²1.8 tỷ/m²1.3 tỷ/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.