Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Lê Duẩn, Xã An Viễn, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Lê Duẩn Xã An Viễn | CLNĐất trồng cây lâu năm | Quốc lộ 1Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 189 tờ BĐĐC số 31; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 784, tờ BĐĐC số 31 | 700 triệu/m² | 480 triệu/m² | 370 triệu/m² | 250 triệu/m² |
Đường Lê Duẩn Xã An Viễn | ODTĐất ở | Quốc lộ 1Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 189 tờ BĐĐC số 31; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 784, tờ BĐĐC số 31 | 10.3 tỷ/m² | 4.7 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² |
Đường Lê Duẩn Xã An Viễn | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Quốc lộ 1Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 189 tờ BĐĐC số 31; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 784, tờ BĐĐC số 31 | 630 triệu/m² | 430 triệu/m² | 330 triệu/m² | 230 triệu/m² |
Đường Lê Duẩn Xã An Viễn | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Quốc lộ 1Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 189 tờ BĐĐC số 31; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 784, tờ BĐĐC số 31 | 6.2 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² |
Đường Lê Duẩn Xã An Viễn | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Quốc lộ 1Bên phải, đến hết ranh thửa đất số 189 tờ BĐĐC số 31; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 784, tờ BĐĐC số 31 | 7.2 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.