THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Ấp 2, Xã An Viễn, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Ấp 2, Xã An Viễn, Đồng Nai năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 220.000.000 đến 3.400.000.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ấp 2
Xã An Viễn
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)Đường liên ấp 2-3-4
670 triệu/m²450 triệu/m²350 triệu/m²230 triệu/m²
Đường ấp 2
Xã An Viễn
ODT
Đất ở
Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)Đường liên ấp 2-3-4
3.4 tỷ/m²1.6 tỷ/m²1.3 tỷ/m²1.2 tỷ/m²
Đường ấp 2
Xã An Viễn
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)Đường liên ấp 2-3-4
600 triệu/m²410 triệu/m²310 triệu/m²220 triệu/m²
Đường ấp 2
Xã An Viễn
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)Đường liên ấp 2-3-4
2 tỷ/m²960 triệu/m²780 triệu/m²720 triệu/m²
Đường ấp 2
Xã An Viễn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)Đường liên ấp 2-3-4
2.4 tỷ/m²1.1 tỷ/m²910 triệu/m²840 triệu/m²
Đường ấp 2
Xã An Viễn
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường liên ấp 2-3-4Đường lô cao su xã An Viễn
670 triệu/m²450 triệu/m²350 triệu/m²230 triệu/m²
Đường ấp 2
Xã An Viễn
ODT
Đất ở
Đường liên ấp 2-3-4Đường lô cao su xã An Viễn
3 tỷ/m²1.4 tỷ/m²1.2 tỷ/m²1 tỷ/m²
Đường ấp 2
Xã An Viễn
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Đường liên ấp 2-3-4Đường lô cao su xã An Viễn
600 triệu/m²410 triệu/m²310 triệu/m²220 triệu/m²
Đường ấp 2
Xã An Viễn
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường liên ấp 2-3-4Đường lô cao su xã An Viễn
1.8 tỷ/m²840 triệu/m²720 triệu/m²600 triệu/m²
Đường ấp 2
Xã An Viễn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường liên ấp 2-3-4Đường lô cao su xã An Viễn
2.1 tỷ/m²980 triệu/m²840 triệu/m²700 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Ấp 2 năm 2026

Khu vực:
Đường Ấp 2, Xã An Viễn, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 220.000.000 đến 3.400.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.