Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Nối Tiếp Từ Đường Trần Văn Xã Qua Văn Phòng Kp4 Phường Trảng Dài Đến Đường Nguyễn Thái Học, Phường Trảng Dài, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học Phường Trảng Dài | CLNĐất trồng cây lâu năm | Toàn tuyến | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | 860 triệu/m² | 670 triệu/m² |
Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học Phường Trảng Dài | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Toàn tuyến | 970 triệu/m² | 680 triệu/m² | 570 triệu/m² | 450 triệu/m² |
Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học Phường Trảng Dài | ODTĐất ở | Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 - Khu dân cư Phú Gia 2)Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải: hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phường Trảng Dài | 18 tỷ/m² | 9 tỷ/m² | 4.7 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² |
Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học Phường Trảng Dài | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 - Khu dân cư Phú Gia 2)Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải: hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phường Trảng Dài | 10.8 tỷ/m² | 5.4 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | 2 tỷ/m² |
Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học Phường Trảng Dài | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Trần Văn Xã (từ đường Bùi Trọng Nghĩa đến đường D2 - Khu dân cư Phú Gia 2)Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải: hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phường Trảng Dài | 12.6 tỷ/m² | 6.3 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² |
Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học Phường Trảng Dài | ODTĐất ở | Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải: hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phường Trảng DàiĐường Nguyễn Thái Học | 16.9 tỷ/m² | 9 tỷ/m² | 4.7 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² |
Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học Phường Trảng Dài | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải: hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phường Trảng DàiĐường Nguyễn Thái Học | 10.1 tỷ/m² | 5.4 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | 2 tỷ/m² |
Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học Phường Trảng Dài | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết ranh thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 42; bên phải: hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 42 phường Trảng DàiĐường Nguyễn Thái Học | 11.8 tỷ/m² | 6.3 tỷ/m² | 3.3 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.