Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Võ Thị Tám, Phường Trấn Biên, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Võ Thị Tám Phường Trấn Biên | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Huỳnh Văn NghệBên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | 860 triệu/m² | 670 triệu/m² |
Đường Võ Thị Tám Phường Trấn Biên | ODTĐất ở | Đường Huỳnh Văn NghệBên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 | 15.4 tỷ/m² | 9 tỷ/m² | 4.4 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² |
Đường Võ Thị Tám Phường Trấn Biên | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường Huỳnh Văn NghệBên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 | 970 triệu/m² | 680 triệu/m² | 570 triệu/m² | 450 triệu/m² |
Đường Võ Thị Tám Phường Trấn Biên | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Huỳnh Văn NghệBên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 | 9.2 tỷ/m² | 5.4 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | 2 tỷ/m² |
Đường Võ Thị Tám Phường Trấn Biên | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Huỳnh Văn NghệBên phải, đến hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 66; Bên trái, đến hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 66 | 10.8 tỷ/m² | 6.3 tỷ/m² | 3.1 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.