Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Nguyễn Thành Đồng, Phường Trấn Biên, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Nguyễn Thành Đồng Phường Trấn Biên | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Hà Huy GiápHết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 217 về bên phải và hết ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 207 về bên trái | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | 860 triệu/m² | 670 triệu/m² |
Đường Nguyễn Thành Đồng Phường Trấn Biên | ODTĐất ở | Đường Hà Huy GiápHết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 217 về bên phải và hết ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 207 về bên trái | 29.2 tỷ/m² | 16.5 tỷ/m² | 10.2 tỷ/m² | 5.7 tỷ/m² |
Đường Nguyễn Thành Đồng Phường Trấn Biên | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường Hà Huy GiápHết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 217 về bên phải và hết ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 207 về bên trái | 970 triệu/m² | 680 triệu/m² | 570 triệu/m² | 450 triệu/m² |
Đường Nguyễn Thành Đồng Phường Trấn Biên | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Hà Huy GiápHết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 217 về bên phải và hết ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 207 về bên trái | 17.5 tỷ/m² | 9.9 tỷ/m² | 6.1 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² |
Đường Nguyễn Thành Đồng Phường Trấn Biên | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Hà Huy GiápHết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 217 về bên phải và hết ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 207 về bên trái | 20.4 tỷ/m² | 11.6 tỷ/m² | 7.1 tỷ/m² | 4 tỷ/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.