Giá đất Đường Lữ Mành, Phường Trấn Biên, Đồng Nai 2025

Bảng giá đất Đường Lữ Mành, Phường Trấn Biên, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Lữ Mành
Phường Trấn Biên
CLNĐất trồng cây lâu năm
Đường Cách mạng tháng 8 (Trường mầm non Thanh Bình)Đường Cách mạng tháng 8 (bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa)
1.5 tỷ/m²1 tỷ/m²860 triệu/m²670 triệu/m²
Đường Lữ Mành
Phường Trấn Biên
ODTĐất ở
Đường Cách mạng tháng 8 (Trường mầm non Thanh Bình)Đường Cách mạng tháng 8 (bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa)
33 tỷ/m²16.5 tỷ/m²12.1 tỷ/m²8.2 tỷ/m²
Đường Lữ Mành
Phường Trấn Biên
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Đường Cách mạng tháng 8 (Trường mầm non Thanh Bình)Đường Cách mạng tháng 8 (bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa)
970 triệu/m²680 triệu/m²570 triệu/m²450 triệu/m²
Đường Lữ Mành
Phường Trấn Biên
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường Cách mạng tháng 8 (Trường mầm non Thanh Bình)Đường Cách mạng tháng 8 (bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa)
19.8 tỷ/m²9.9 tỷ/m²7.3 tỷ/m²4.9 tỷ/m²
Đường Lữ Mành
Phường Trấn Biên
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Cách mạng tháng 8 (Trường mầm non Thanh Bình)Đường Cách mạng tháng 8 (bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa)
23.1 tỷ/m²11.6 tỷ/m²8.5 tỷ/m²5.7 tỷ/m²
Đường Lữ Mành
Phường Trấn Biên
CLNĐất trồng cây lâu năm
Đường Trần Minh TríGiáp đoạn 1 đường Lữ Mành
1.5 tỷ/m²1 tỷ/m²860 triệu/m²670 triệu/m²
Đường Lữ Mành
Phường Trấn Biên
ODTĐất ở
Đường Trần Minh TríGiáp đoạn 1 đường Lữ Mành
29.2 tỷ/m²16.5 tỷ/m²12.1 tỷ/m²8.2 tỷ/m²
Đường Lữ Mành
Phường Trấn Biên
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Đường Trần Minh TríGiáp đoạn 1 đường Lữ Mành
970 triệu/m²680 triệu/m²570 triệu/m²450 triệu/m²
Đường Lữ Mành
Phường Trấn Biên
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường Trần Minh TríGiáp đoạn 1 đường Lữ Mành
17.5 tỷ/m²9.9 tỷ/m²7.3 tỷ/m²4.9 tỷ/m²
Đường Lữ Mành
Phường Trấn Biên
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Trần Minh TríGiáp đoạn 1 đường Lữ Mành
20.4 tỷ/m²11.6 tỷ/m²8.5 tỷ/m²5.7 tỷ/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.