Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường D9 (khu Dân Cư D2d), Phường Trấn Biên, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường D9 (khu dân cư D2D) Phường Trấn Biên | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Võ Thị SáuHết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | 860 triệu/m² | 670 triệu/m² |
Đường D9 (khu dân cư D2D) Phường Trấn Biên | ODTĐất ở | Đường Võ Thị SáuHết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái | 34.3 tỷ/m² | 16.6 tỷ/m² | 10.1 tỷ/m² | 5.3 tỷ/m² |
Đường D9 (khu dân cư D2D) Phường Trấn Biên | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường Võ Thị SáuHết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái | 970 triệu/m² | 680 triệu/m² | 570 triệu/m² | 450 triệu/m² |
Đường D9 (khu dân cư D2D) Phường Trấn Biên | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Võ Thị SáuHết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái | 20.6 tỷ/m² | 10 tỷ/m² | 6.1 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² |
Đường D9 (khu dân cư D2D) Phường Trấn Biên | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Võ Thị SáuHết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 186 về bên phải và hết ranh thửa đất số 274, tờ BĐĐC số 186 về bên trái | 24 tỷ/m² | 11.6 tỷ/m² | 7.1 tỷ/m² | 3.7 tỷ/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.