Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường 30 Tháng 4, Phường Trấn Biên, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường 30 tháng 4 Phường Trấn Biên | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Cách mạng tháng 8Ngã năm Biên Hùng | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | 860 triệu/m² | 670 triệu/m² |
Đường 30 tháng 4 Phường Trấn Biên | ODTĐất ở | Đường Cách mạng tháng 8Ngã năm Biên Hùng | 47.4 tỷ/m² | 19 tỷ/m² | 15.4 tỷ/m² | 10.7 tỷ/m² |
Đường 30 tháng 4 Phường Trấn Biên | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường Cách mạng tháng 8Ngã năm Biên Hùng | 970 triệu/m² | 680 triệu/m² | 570 triệu/m² | 450 triệu/m² |
Đường 30 tháng 4 Phường Trấn Biên | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Cách mạng tháng 8Ngã năm Biên Hùng | 28.4 tỷ/m² | 11.4 tỷ/m² | 9.2 tỷ/m² | 6.4 tỷ/m² |
Đường 30 tháng 4 Phường Trấn Biên | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Cách mạng tháng 8Ngã năm Biên Hùng | 33.2 tỷ/m² | 13.3 tỷ/m² | 10.8 tỷ/m² | 7.5 tỷ/m² |
Đường 30 tháng 4 Phường Trấn Biên | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã năm Biên HùngHết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | 860 triệu/m² | 670 triệu/m² |
Đường 30 tháng 4 Phường Trấn Biên | ODTĐất ở | Ngã năm Biên HùngHết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông | 41.5 tỷ/m² | 16.6 tỷ/m² | 11.8 tỷ/m² | 8.9 tỷ/m² |
Đường 30 tháng 4 Phường Trấn Biên | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Ngã năm Biên HùngHết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông | 970 triệu/m² | 680 triệu/m² | 570 triệu/m² | 450 triệu/m² |
Đường 30 tháng 4 Phường Trấn Biên | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã năm Biên HùngHết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông | 24.9 tỷ/m² | 10 tỷ/m² | 7.1 tỷ/m² | 5.3 tỷ/m² |
Đường 30 tháng 4 Phường Trấn Biên | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã năm Biên HùngHết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông | 29.1 tỷ/m² | 11.6 tỷ/m² | 8.3 tỷ/m² | 6.2 tỷ/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.