Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường 30 Tháng 4, Phường Trấn Biên, Đồng Nai năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 450.000.000 đến 47.400.000.000 đồng/m².
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường 30 tháng 4 Phường Trấn Biên | CLN Đất trồng cây lâu năm | Đường Cách mạng tháng 8Ngã năm Biên Hùng | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | 860 triệu/m² | 670 triệu/m² |
Đường 30 tháng 4 Phường Trấn Biên | ODT Đất ở | Đường Cách mạng tháng 8Ngã năm Biên Hùng | 47.4 tỷ/m² | 19 tỷ/m² | 15.4 tỷ/m² | 10.7 tỷ/m² |
Đường 30 tháng 4 Phường Trấn Biên | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Đường Cách mạng tháng 8Ngã năm Biên Hùng | 970 triệu/m² | 680 triệu/m² | 570 triệu/m² | 450 triệu/m² |
Đường 30 tháng 4 Phường Trấn Biên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Cách mạng tháng 8Ngã năm Biên Hùng | 28.4 tỷ/m² | 11.4 tỷ/m² | 9.2 tỷ/m² | 6.4 tỷ/m² |
Đường 30 tháng 4 Phường Trấn Biên | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường Cách mạng tháng 8Ngã năm Biên Hùng | 33.2 tỷ/m² | 13.3 tỷ/m² | 10.8 tỷ/m² | 7.5 tỷ/m² |
Đường 30 tháng 4 Phường Trấn Biên | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ngã năm Biên HùngHết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | 860 triệu/m² | 670 triệu/m² |
Đường 30 tháng 4 Phường Trấn Biên | ODT Đất ở | Ngã năm Biên HùngHết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông | 41.5 tỷ/m² | 16.6 tỷ/m² | 11.8 tỷ/m² | 8.9 tỷ/m² |
Đường 30 tháng 4 Phường Trấn Biên | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Ngã năm Biên HùngHết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông | 970 triệu/m² | 680 triệu/m² | 570 triệu/m² | 450 triệu/m² |
Đường 30 tháng 4 Phường Trấn Biên | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã năm Biên HùngHết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông | 24.9 tỷ/m² | 10 tỷ/m² | 7.1 tỷ/m² | 5.3 tỷ/m² |
Đường 30 tháng 4 Phường Trấn Biên | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã năm Biên HùngHết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu Chính Viễn Thông | 29.1 tỷ/m² | 11.6 tỷ/m² | 8.3 tỷ/m² | 6.2 tỷ/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.