Giá đất Đường Tỉnh 768, Phường Tân Triều, Đồng Nai 2025

Bảng giá đất Đường Tỉnh 768, Phường Tân Triều, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường tỉnh 768
Phường Tân Triều
CLNĐất trồng cây lâu năm
Giáp ranh phường Trấn BiênĐường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi cũ
730 triệu/m²500 triệu/m²400 triệu/m²290 triệu/m²
Đường tỉnh 768
Phường Tân Triều
ODTĐất ở
Giáp ranh phường Trấn BiênĐường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi cũ
9.4 tỷ/m²4.8 tỷ/m²2.9 tỷ/m²1.9 tỷ/m²
Đường tỉnh 768
Phường Tân Triều
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Giáp ranh phường Trấn BiênĐường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi cũ
530 triệu/m²330 triệu/m²260 triệu/m²180 triệu/m²
Đường tỉnh 768
Phường Tân Triều
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Giáp ranh phường Trấn BiênĐường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi cũ
5.6 tỷ/m²2.9 tỷ/m²1.7 tỷ/m²1.1 tỷ/m²
Đường tỉnh 768
Phường Tân Triều
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Giáp ranh phường Trấn BiênĐường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi cũ
6.6 tỷ/m²3.4 tỷ/m²2 tỷ/m²1.3 tỷ/m²
Đường tỉnh 768
Phường Tân Triều
CLNĐất trồng cây lâu năm
Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi cũGiáp ranh phường Trảng Dài
730 triệu/m²500 triệu/m²400 triệu/m²290 triệu/m²
Đường tỉnh 768
Phường Tân Triều
ODTĐất ở
Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi cũGiáp ranh phường Trảng Dài
10.2 tỷ/m²5.1 tỷ/m²3.3 tỷ/m²1.9 tỷ/m²
Đường tỉnh 768
Phường Tân Triều
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi cũGiáp ranh phường Trảng Dài
530 triệu/m²330 triệu/m²260 triệu/m²180 triệu/m²
Đường tỉnh 768
Phường Tân Triều
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi cũGiáp ranh phường Trảng Dài
6.1 tỷ/m²3.1 tỷ/m²2 tỷ/m²1.1 tỷ/m²
Đường tỉnh 768
Phường Tân Triều
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi cũGiáp ranh phường Trảng Dài
7.1 tỷ/m²3.6 tỷ/m²2.3 tỷ/m²1.3 tỷ/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.