THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Nguyễn Văn Hoài, Phường Tân Triều, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Nguyễn Văn Hoài, Phường Tân Triều, Đồng Nai năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 450.000.000 đến 22.800.000.000 đồng/m².

5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Nguyễn Văn Hoài
Phường Tân Triều
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường Nguyễn Ái QuốcHết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều)
1.5 tỷ/m²1 tỷ/m²860 triệu/m²670 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Hoài
Phường Tân Triều
ODT
Đất ở
Đường Nguyễn Ái QuốcHết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều)
22.8 tỷ/m²11.4 tỷ/m²6.6 tỷ/m²4.9 tỷ/m²
Đường Nguyễn Văn Hoài
Phường Tân Triều
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Đường Nguyễn Ái QuốcHết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều)
970 triệu/m²680 triệu/m²570 triệu/m²450 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Hoài
Phường Tân Triều
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường Nguyễn Ái QuốcHết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều)
13.7 tỷ/m²6.8 tỷ/m²4 tỷ/m²2.9 tỷ/m²
Đường Nguyễn Văn Hoài
Phường Tân Triều
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường Nguyễn Ái QuốcHết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều)
16 tỷ/m²8 tỷ/m²4.6 tỷ/m²3.4 tỷ/m²

Bảng giá đất Đường Nguyễn Văn Hoài năm 2026

Khu vực:
Đường Nguyễn Văn Hoài, Phường Tân Triều, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 450.000.000 đến 22.800.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.