Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Nguyễn Văn Hoài, Phường Tân Triều, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Nguyễn Văn Hoài Phường Tân Triều | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Nguyễn Ái QuốcHết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều) | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | 860 triệu/m² | 670 triệu/m² |
Đường Nguyễn Văn Hoài Phường Tân Triều | ODTĐất ở | Đường Nguyễn Ái QuốcHết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều) | 22.8 tỷ/m² | 11.4 tỷ/m² | 6.6 tỷ/m² | 4.9 tỷ/m² |
Đường Nguyễn Văn Hoài Phường Tân Triều | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường Nguyễn Ái QuốcHết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều) | 970 triệu/m² | 680 triệu/m² | 570 triệu/m² | 450 triệu/m² |
Đường Nguyễn Văn Hoài Phường Tân Triều | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Nguyễn Ái QuốcHết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều) | 13.7 tỷ/m² | 6.8 tỷ/m² | 4 tỷ/m² | 2.9 tỷ/m² |
Đường Nguyễn Văn Hoài Phường Tân Triều | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Nguyễn Ái QuốcHết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 168 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 160 về bên trái, phường Tân Triều) | 16 tỷ/m² | 8 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.